Danh sách và điểm chuẩn 2021 các trường ĐH đào tạo ngành Logistics

Thứ ba - 02/08/2022 08:44
Trong những năm gần đây, ngành Logistics luôn thuộc hàng top khi có mức điểm chuẩn cao, đặc biệt tại ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM, ĐH Kinh tế Quốc dân, Học viện Tài chính…
--
--

Năm 2021, trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM lấy tới 28,75 điểm trong tổ hợp A01, D01, D90 cho hệ nhân tài của ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. ĐH Kinh tế Quốc dân lấy điểm chuẩn ngành này là 28,3 điểm, Học viện Tài chính có mức điểm chuẩn 36,22 (thang 40), ĐH Thương Mại có điểm chuẩn là 27,4…

Trong khi đó, 1 số trường đại học có mức điểm chuẩn dễ chịu hơn như Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐH Điện Lực, ĐH Kinh tế – ĐH Huế, ĐH Công nghệ TP HCM, ĐH Thái Bình Dương… dao động trong khoảng từ 17-23 điểm.

Dưới đây là danh sách 1 số trường có ngành đào tạo về Logistics:

STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 2021 Khối xét tuyển Trường đào tạo
1 Hải quan & Logistics 7340201C06 36,2 A01,D01,D07 Học viện Tài chính
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 32,8 A00,D01,D90,D96 Đại học Thủ Đô Hà Nội
3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Nhân tài) 7510605NT 28,75 A01; D01; D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
4 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 28,3 A00; A01; D01; D07 Đại học Kinh tế Quốc dân
5 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Nhân tài) 7510605NT 28,25 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 27,4 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế TP HCM
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng TM06 27,4 A00; A01; D01; D07 Đại học Thương Mại
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 75106052 27,1 A00; A01; D01 Đại học Giao thông Vận tải TPHCM
9 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 75106051 26,9 A00; A01; D01 Đại học Giao thông Vận tải TPHCM
10 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung Ứng 128 26,8 A00; A01 Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCM
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 26,8 A00,A01,D01,D07 Đại học Mở TP HCM
12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà) 7510605D 26,75 A01; D01; D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
13 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 26,35 A00; A01; D01; D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )
14 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7840104D407 26,25 A00; A01; C01; D01 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )
15 Logistics và quán lý chuỗi cung ứng (hệ đại trà) 7510605D 26,25 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM
16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 26,1 A00; A01; D01 Đại học Công nghiệp Hà Nội
17 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 25,75 A00,A01,D01 Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM
18 Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 7840101H 25,7 A00,A01,D01 Đại học Giao thông Vận tải TP HCM
19 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 25,65 A00; A01; D01; D03 Đại học Thăng Long
20 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 25,55 A00; A01; D01; D07 Đại Học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)
21 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 25 A00,A01,C00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
22 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng TLA407 24,7 A00;A01; D01; D07 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )
23 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 24 A00,A01,C00,D01 Đại học Kinh tế -Tài chính TP HCM
24 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 23,7 A00; C01; C02; D01 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
25 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 23,5 A00; A01; D01; D07 Đại Học Điện lực
26 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng HVN21 23 A00,A01,B00,D01 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
27 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 20 A00,A01,C01,D01 Đại học Công nghệ TP HCM
28 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 20 A00; A01; D01; C15 Đại học Kinh tế – Đại học Huế
29 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 20 A00,A01,C01,D01 Đại học Văn Lang
30 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 19 A00; A01; D01; C04 Đại học Thái Bình Dương
31 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 19 A00,A01,C04,D01 Đại học Văn Hiến
32 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 17,5 A00,A01,D01,D90 Đại học Thủ Dầu Một
33 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 17 A00,A01,C00,D01 Đại học Quốc tế Sài Gòn
34 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 16 A00; A01; D01; D03; D09 Đại tọc Hoa Sen
35 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 16 A00,A01,C01,D01 Đại học Kinh tế & Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
36 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 16 A00,A01,D01,D07 Đại học Nam Cần Thơ
37 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 16 A00; A01; C01; D01 Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên
38 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15,75 A00,A01,D01,D96 Đại học Hòa Bình
39 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 A00; C00; C04; D01 Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
40 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 A00; A01; D01; C00 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
41 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 A00,A01,C15,D01 Đại học Đông Á
42 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 A00,A01,C00,D01 Đại học Gia Định
43 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 A00,A01,D01,D07 Đại học Nguyễn Tất Thành
44 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 A00; A01; D01; D90 Đại học Quốc tế Hồng Bàng
45 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 A00,A01,C01,D01 Đại học Tây Đô
46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 14,2 A00,A01,B00,D01 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
47 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 14 A00,A16,C01,D01 Đại học Dân lập Duy Tân

 Từ khóa: ngành logistics

Trường Cao đẳng FPT Polytenic tuyển sinh năm 2022 theo hình thức xét tuyển Tốt nghiệp THPT.

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây