ĐH Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2021

Thứ năm - 16/09/2021 00:15
Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2021 theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của ĐH Công nghiệp hà Nội
ĐH Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2021

1. Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ thứ nhất

(Sử dụng khi thí sinh có ĐXT đúng bằng Điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ thứ hai

(Sử dụng khi thí sinh có ĐTX đúng bằng Điểm trúng tuyển và không thỏa mãn Tiêu chí phụ thứ nhất)

1

7340101

Quản trị kinh doanh

25.30

Toán > 8.4

Toán = 8.4 và NV≤ 3

2

7340115

Marketing

26.10

Toán > 8.6

Toán = 8.6 và NV≤ 2

3

7340201

Tài chính - Ngân hàng

25.45

Toán > 8.2

Toán = 8.2 và NV≤ 14

4

7340301

Kế toán

24.75

Toán > 8.0

Toán =8.0 và NV≤ 1

5

7340302

Kiểm toán

25.00

Toán > 8.8

Toán = 8.8 và NV≤ 9

6

7340404

Quản trị nhân lực

25.65

Toán > 8.2

Toán = 8.2 và NV≤ 5

7

7340406

Quản trị văn phòng

24.50

Toán > 7.6

Toán = 7.6 và NV≤ 5

8

7480101

Khoa học máy tính

25.65

Toán > 8.4

Toán = 8.4 và NV≤ 7

9

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

25.05

Toán > 8.0

Toán = 8.0 và NV≤ 3

10

7480103

Kỹ thuật phần mềm

25.40

Toán > 8.6

Toán = 8.6 và NV≤ 3

11

7480104

Hệ thống thông tin

25.25

Toán > 8.0

Toán = 8.0 và NV≤11

12

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

25.10

Toán > 8.6

Toán = 8.6 và NV≤ 3

13

7480201

Công nghệ thông tin

26.05

Toán > 8.6

Toán = 8.6 và NV≤ 3

14

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

24.35

Toán > 8.6

Toán = 8.6 và NV≤ 1

15

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

25.35

Toán > 8.6

Toán = 8.6 và NV≤ 2

16

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

25.25

Toán > 8.0

Toán = 8.0 và NV≤ 8

17

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

23.90

Toán > 8.2

Toán = 8.2 và NV≤ 2

18

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

24.60

Toán > 8.6

Toán = 8.6 và NV≤ 1

19

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

24.25

Toán > 8.4

Toán = 8.4 và NV≤ 1

20

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

26.00

Toán > 9.0

Toán = 9.0 và NV≤ 1

21

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

22.05

Toán > 7.8

Toán = 7.8 và NV≤ 2

22

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

20.80

Toán > 7.8

Toán = 7.8 và NV≤ 9

23

7540101

Công nghệ thực phẩm

23.75

Toán > 8.0

Toán = 8.0 và NV≤ 2

24

7540204

Công nghệ dệt, may

24.00

Toán > 6.8

Toán = 6.8 và NV≤ 1

25

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

22.15

Toán > 7.6

Toán = 7.6 và NV≤ 3

26

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

23.80

Toán > 8.8

Toán =8.8 và NV≤ 14

27

7519003

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

23.45

Toán > 8.2

Toán = 8.2 và NV≤ 4

28

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

26.10

Toán > 8.2

Toán = 8.2 và NV≤ 5

29

7220201

Ngôn ngữ Anh

25.89

Ngoại ngữ > 9.2

Ngoại ngữ = 9.2 và NV≤ 1

30

7310104

Kinh tế đầu tư

25.05

Toán > 8.8

Toán = 8.8 và NV≤ 4

31

7810101

Du lịch

24.75

Ngữ văn > 6.75

Ngữ văn = 6.75 và NV≤1

32

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24.30

Toán > 8.8

Toán = 8.8 và NV≤ 1

33

7810201

Quản trị khách sạn

24.75

Toán > 9.4

Toán = 9.4 và NV≤ 4

34

7510209

Robot và trí tuệ nhân tạo

24.20

Toán > 8.8

Toán = 8.8 và NV≤ 5

35

7340125

Phân tích dữ liệu kinh doanh

23.80

Toán > 7.8

Toán = 7.8 và NV≤ 3

36

7210404

Thiết kế thời trang

24.55

NV≤ 5

37

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

26.19

NV≤ 2

38

7220209

Ngôn ngữ Nhật

25.81

NV≤ 3

39

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

26.45

NV≤ 5

Lưu ý:

- Điểm trúng tuyển của các tổ hợp môn xét tuyển trong cùng một ngành là bằng nhau.

- Tiêu chí phụ chỉ sử dụng khi thí sinh có Điểm xét tuyển đúng bằng Điểm trúng tuyển.

- Các ngành: Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc chỉ sử dụng tiêu chí phụ là Thứ tự nguyện vọng.

- Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

+ Đối với tổ hợp môn xét tuyển các môn không nhân hệ số:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: M1, M2, M3 là kết quả điểm thi THPT năm 2021 của các môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với tổ hợp môn xét tuyển có môn nhân hệ số (áp dụng cho các ngành ngôn ngữ):

ĐXT = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + (Điểm Ngoại ngữ x 2)) x 3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có)

2. Xác nhận nhập học và nhập học

2.1. Xác nhận nhập học:

- Hồ sơ và hình thức xác nhận nhập học: Thí sinh gửi chuyển phát nhanh “Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT” bản chính (bản dấu đỏ do Sở giáo dục và Đào tạo cấp) kèm theo phong bì ghi sẵn địa chỉ và số điện thoại người nhận “Giấy báo nhập học” về địa chỉ: Văn phòng Tuyển sinh & Học vụ, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, Số 298, Đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội - Điện thoại: 08.3456.0255.

- Thời gian xác nhận nhập học: Từ ngày 16/9/2021 đến 17h00 ngày 26/9/2021 (tính theo dấu bưu điện).

Trường Cao đẳng FPT Polytenic tuyển sinh năm 2022 theo hình thức xét tuyển Tốt nghiệp THPT.

Tỉnh/Thành Môn thi Lịch thi
An Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Bà Rịa - Vũng Tàu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Bạc Liêu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Bắc Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Mùng 4

T6/2022

Bắc Kạn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bắc Ninh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bến Tre

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh kết hợp xét duyệt

6-7

T6/2022

Bình Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

1-2

T6/2022

Bình Định

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

10-11

T6/2022

Bình Phước

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Bình Thuận

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Cà Mau (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Cà Mau (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

23-25

T6/2022

Cao Bằng

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Cần Thơ

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Đà Nẵng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

10-12

T6/2022

Đắk Lắk

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

14-16

T6/2022

Đắk Nông (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Đắk Nông (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

9-11

T6/2022

Điện Biên

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

2-3

T6/2022

Đồng Nai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Đồng Tháp (hệ thường)

Xét tuyển

Từ mùng 1

T6/2022

Đồng Tháp (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

15-17

T6/2022

Gia Lai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Hà Giang (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Hà Giang (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ và môn chuyên

14-15

T6/2022

Hà Nam

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Hà Nội

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

18-20

T6/2022

Hà Tĩnh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Hải Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

TP. Hồ Chí Minh

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

11-12

T6/2022

Hưng Yên

Toán, Ngữ Văn, Bài thi tổng hợp

8-9

T6/2022

Khánh Hòa

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

3-4

T6/2022

Kiên Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

28-29

T6/2022

Kon Tum

Kết hợp xét tuyển và thi tuyển Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

13-14

T6/2022

Lai Châu (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lai Châu (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Lạng Sơn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Lào Cai

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

10-11

T6/2022

Lâm Đồng (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lâm Đồng (hệ chuyên)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

20-22

T6/2022

Long An

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

23-24

T7/2022

Nam Định

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

14-15

T6/2022

Nghệ An

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

7-8

T6/2022

Ninh Bình

Toán, Ngữ văn, Bài thi tổ hợp

8-10

T6/2022

Ninh Thuận

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1-3

T7/2022

Phú Thọ

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

12-14

T6/2022

Phú Yên

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

14-15

T6/2022

Quảng Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Quảng Nam (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Quảng Nam (hệ chuyển)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

14-16

T6/2022

Quảng Ngãi

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Quảng Ninh

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

1-3

T6/2022

Quảng Trị

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Sóc Trăng

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

25-27

T6/2022

Sơn La

Toán, Ngữ văn. Hệ chuyên thi thêm Tiếng Anh, môn chuyên

6-7

T6/2022

Tây Ninh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Thái Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Thái Nguyên

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

8-10

T6/2022

Thanh Hóa

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Thừa Thiên Huế

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

9-10

T6/2022

Tiền Giang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Trà Vinh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Tuyên Quang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Vĩnh Long

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh kết hợp xét tuyển

4-5

T6/2022

Vĩnh Phúc

Toán, Ngữ văn, Tổ hợp

4-5

T6/2022

Yên Bái

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

7-9

T6/2022

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây