ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM công bố điểm chuẩn 2021

Thứ tư - 15/09/2021 17:21
Chiều 15/9, ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM công bố điểm chuẩn đại học chính quy theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021.

Mã khuyến mãi Shopee

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Điểm chuẩn Thang điểm Ghi chú
             
1 7140231D Sư phạm tiếng Anh (hệ Đại trà) D01 27.25 Thang điểm 30  
2     D96 27.25 Thang điểm 30  
3 7210403D Thiết kế đồ họa (hệ Đại trà) V01 24.25 Thang điểm 30  
4     V02 24,75 Thang điểm 30  
5     V07 24.25 Thang điểm 30  
6     V08 24,75 Thang điểm 30  
7 7210404C Thiết kế thời trang (hệ Chất lượng cao) V01 21.25 Thang điểm 30  
8     V02 21,75 Thang điểm 30  
9     V07 21.25 Thang điểm 30  
10     V09 21.25 Thang điểm 30  
11 7210404D Thiết kế thời trang (hệ Đại trà) V01 21.25 Thang điểm 30  
12     V02 21,75 Thang điểm 30  
13     V07 21.25 Thang điểm 30  
14     V09 21.25 Thang điểm 30  
15 7220201D Ngôn ngữ Anh (hệ Đại trà) D01 26.25 Thang điểm 30  
16     D96 26.25 Thang điểm 30  
17 7340120D Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà) A00 25.25 Thang điểm 30  
18     A01 25,75 Thang điểm 30  
19     D01 25,75 Thang điểm 30  
20     D90 25,75 Thang điểm 30  
21 7340122C Thương mại điện tử (hệ Chất lượng cao) A00 25.5 Thang điểm 30  
22     A01 26 Thang điểm 30  
23     D01 26 Thang điểm 30  
24     D90 26 Thang điểm 30  
25 7340122D Thương mại điện tử (hệ Đại trà) A00 26 Thang điểm 30  
26     A01 26,5 Thang điểm 30  
27     D01 26,5 Thang điểm 30  
28     D90 26,5 Thang điểm 30  
29 7340301C Kế toán (hệ Chất lượng cao) A00 23.75 Thang điểm 30  
30     A01 24,25 Thang điểm 30  
31     D01 24,25 Thang điểm 30  
32     D90 24,25 Thang điểm 30  
33 7340301D Kế toán (hệ Đại trà) A00 24.75 Thang điểm 30  
34     A01 25,25 Thang điểm 30  
35     D01 25,25 Thang điểm 30  
36     D90 25,25 Thang điểm 30  
37 7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh) A00 25 Thang điểm 30  
38     A01 25,5 Thang điểm 30  
39     D01 25,5 Thang điểm 30  
40     D90 25,5 Thang điểm 30  
41 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao) A00 25.5 Thang điểm 30  
42     A01 26 Thang điểm 30  
43     D01 26 Thang điểm 30  
44     D90 26 Thang điểm 30  
45 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà) A00 26.5 Thang điểm 30  
46     A01 27 Thang điểm 30  
47     D01 27 Thang điểm 30  
48     D90 27 Thang điểm 30  
49 7480118D Hệ thống nhúng và IoT (**) (hệ Đại trà) A00 26 Thang điểm 30  
50     A01 26,5 Thang điểm 30  
51     D01 26,5 Thang điểm 30  
52     D90 26,5 Thang điểm 30  
53 7480201A Công nghệ thông tin (hệ Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh) A00 25.75 Thang điểm 30  
54     A01 26,25 Thang điểm 30  
55     D01 26,25 Thang điểm 30  
56     D90 26,25 Thang điểm 30  
57 7480201C Công nghệ thông tin (hệ Chất lượng cao) A00 26.25 Thang điểm 30  
58     A01 26,75 Thang điểm 30  
59     D01 26,75 Thang điểm 30  
60     D90 26,75 Thang điểm 30  
61 7480201D Công nghệ thông tin (hệ Đại trà) A00 26.75 Thang điểm 30  
62     A01 27,25 Thang điểm 30  
63     D01 27,25 Thang điểm 30  
64     D90 27,25 Thang điểm 30  
65 7480201NT Công nghệ thông tin (miễn học phí) A00 28.25 Thang điểm 30  
66     A01 28,75 Thang điểm 30  
67     D01 28,75 Thang điểm 30  
68     D90 28,75 Thang điểm 30  
69 7480203D Kỹ thuật dữ liệu (hệ Đại trà) A00 26.25 Thang điểm 30  
70     A01 26,75 Thang điểm 30  
71     D01 26,75 Thang điểm 30  
72     D90 26,75 Thang điểm 30  
73 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (*) (hệ Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh) A00 19.5 Thang điểm 30  
74     A01 20 Thang điểm 30  
75     D01 20 Thang điểm 30  
76     D90 20 Thang điểm 30  
77 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (*) (hệ Chất lượng cao) A00 20.5 Thang điểm 30  
78     A01 21 Thang điểm 30  
79     D01 21 Thang điểm 30  
80     D90 21 Thang điểm 30  
81 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (*) (hệ Đại trà) A00 24.5 Thang điểm 30  
82     A01 25 Thang điểm 30  
83     D01 25 Thang điểm 30  
84     D90 25 Thang điểm 30  
85 7510106D Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (*) (hệ Đại trà) A00 23.75 Thang điểm 30  
86     A01 24,25 Thang điểm 30  
87     D01 24,25 Thang điểm 30  
88     D90 24,25 Thang điểm 30  
89 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (*) (hệ Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh) A00 23.75 Thang điểm 30  
90     A01 24,25 Thang điểm 30  
91     D01 24,25 Thang điểm 30  
92     D90 24,25 Thang điểm 30  
93 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (*) (hệ Chất lượng cao) A00 24.5 Thang điểm 30  
94     A01 25 Thang điểm 30  
95     D01 25 Thang điểm 30  
96     D90 25 Thang điểm 30  
97 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (*) (hệ Đại trà) A00 26 Thang điểm 30  
98     A01 26,5 Thang điểm 30  
99     D01 26,5 Thang điểm 30  
100     D90 26,5 Thang điểm 30  
101 7510202A Công nghệ chế tạo máy (*) (hệ Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh) A00 23 Thang điểm 30  
102     A01 23,5 Thang điểm 30  
103     D01 23,5 Thang điểm 30  
104     D90 23,5 Thang điểm 30  
105 7510202C Công nghệ chế tạo máy (*) (hệ Chất lượng cao) A00 24 Thang điểm 30  
106     A01 24,5 Thang điểm 30  
107     D01 24,5 Thang điểm 30  
108     D90 24,5 Thang điểm 30  
109 7510202D Công nghệ chế tạo máy (*) (hệ Đại trà) A00 25.75 Thang điểm 30  
110     A01 26,25 Thang điểm 30  
111     D01 26,25 Thang điểm 30  
112     D90 26,25 Thang điểm 30  
113 7510202N Công nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật) (*) (hệ Chất lượng cao) A00 23.25 Thang điểm 30  
114     A01 23,75 Thang điểm 30  
115     D01 23,75 Thang điểm 30  
116     D90 23,75 Thang điểm 30  
117 7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (*) (hệ Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh) A00 24.25 Thang điểm 30  
118     A01 24,75 Thang điểm 30  
119     D01 24,75 Thang điểm 30  
120     D90 24,75 Thang điểm 30  
121 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (*) (hệ Chất lượng cao) A00 24.85 Thang điểm 30  
122     A01 25,35 Thang điểm 30  
123     D01 25,35 Thang điểm 30  
124     D90 25,35 Thang điểm 30  
125 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (*) (hệ Đại trà) A00 26.25 Thang điểm 30  
126     A01 26,75 Thang điểm 30  
127     D01 26,75 Thang điểm 30  
128     D90 26,75 Thang điểm 30  
129 7510203NT Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (miễn học phí) A00 28.25 Thang điểm 30  
130     A01 28,75 Thang điểm 30  
131     D01 28,75 Thang điểm 30  
132     D90 28,75 Thang điểm 30  
133 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (*) (hệ Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh) A00 25.25 Thang điểm 30  
134     A01 25,75 Thang điểm 30  
135     D01 25,75 Thang điểm 30  
136     D90 25,75 Thang điểm 30  
137 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (*) (hệ Chất lượng cao) A00 26 Thang điểm 30  
138     A01 26,5 Thang điểm 30  
139     D01 26,5 Thang điểm 30  
140     D90 26,5 Thang điểm 30  
141 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (*) (hệ Đại trà) A00 26.75 Thang điểm 30  
142     A01 27,25 Thang điểm 30  
143     D01 27,25 Thang điểm 30  
144     D90 27,25 Thang điểm 30  
145 7510205NT Công nghệ kỹ thuật ô tô (miễn học phí) A00 28.25 Thang điểm 30  
146     A01 28,75 Thang điểm 30  
147     D01 28,75 Thang điểm 30  
148     D90 28,75 Thang điểm 30  
149 7510206A Công nghệ kỹ thuật nhiệt (*) (hệ Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh) A00 20.25 Thang điểm 30  
150     A01 20,75 Thang điểm 30  
151     D01 20,75 Thang điểm 30  
152     D90 20,75 Thang điểm 30  
153 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (*) (hệ Chất lượng cao) A00 23.25 Thang điểm 30  
154     A01 23,75 Thang điểm 30  
155     D01 23,75 Thang điểm 30  
156     D90 23,75 Thang điểm 30  
157 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (*) (hệ Đại trà) A00 25.15 Thang điểm 30  
158     A01 25,65 Thang điểm 30  
159     D01 25,65 Thang điểm 30  
160     D90 25,65 Thang điểm 30  
161 7510208D Năng lượng tái tạo (**) (hệ Đại trà) A00 24.75 Thang điểm 30  
162     A01 25,25 Thang điểm 30  
163     D01 25,25 Thang điểm 30  
164     D90 25,25 Thang điểm 30  
165 7510209NT Robot và trí tuệ nhân tạo (miễn học phí) A00 26.5 Thang điểm 30  
166     A01 27 Thang điểm 30  
167     D01 27 Thang điểm 30  
168     D90 27 Thang điểm 30  
169 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (**) (hệ Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh) A00 23.75 Thang điểm 30  
170     A01 24,25 Thang điểm 30  
171     D01 24,25 Thang điểm 30  
172     D90 24,25 Thang điểm 30  
173 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (**) (hệ Chất lượng cao) A00 24.25 Thang điểm 30  
174     A01 24,75 Thang điểm 30  
175     D01 24,75 Thang điểm 30  
176     D90 24,75 Thang điểm 30  
177 7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (**) (hệ Đại trà) A00 26 Thang điểm 30  
178     A01 26,5 Thang điểm 30  
179     D01 26,5 Thang điểm 30  
180     D90 26,5 Thang điểm 30  
181 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (hệ Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh) A00 23 Thang điểm 30  
182     A01 23,5 Thang điểm 30  
183     D01 23,5 Thang điểm 30  
184     D90 23,5 Thang điểm 30  
185 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (hệ Chất lượng cao) A00 23.75 Thang điểm 30  
186     A01 24,25 Thang điểm 30  
187     D01 24,25 Thang điểm 30  
188     D90 24,25 Thang điểm 30  
189 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (hệ Đại trà) A00 25.5 Thang điểm 30  
190     A01 26 Thang điểm 30  
191     D01 26 Thang điểm 30  
192     D90 26 Thang điểm 30  
193 7510302N Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt-Nhật) (hệ Chất lượng cao) A00 21.75 Thang điểm 30  
194     A01 22,25 Thang điểm 30  
195     D01 22,25 Thang điểm 30  
196     D90 22,25 Thang điểm 30  
197 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (**) (hệ Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh) A00 25 Thang điểm 30  
198     A01 25,5 Thang điểm 30  
199     D01 25,5 Thang điểm 30  
200     D90 25,5 Thang điểm 30  
201 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (**) (hệ Chất lượng cao) A00 25.5 Thang điểm 30  
202     A01 26 Thang điểm 30  
203     D01 26 Thang điểm 30  
204     D90 26 Thang điểm 30  
205 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (**) (hệ Đại trà) A00 26.5 Thang điểm 30  
206     A01 27 Thang điểm 30  
207     D01 27 Thang điểm 30  
208     D90 27 Thang điểm 30  
209 7510303NT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (miễn học phí) A00 28.25 Thang điểm 30  
210     A01 28,75 Thang điểm 30  
211     D01 28,75 Thang điểm 30  
212     D90 28,75 Thang điểm 30  
213 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (hệ Chất lượng cao) A00 25 Thang điểm 30  
214     B00 25 Thang điểm 30  
215     D07 25,5 Thang điểm 30  
216     D90 25,5 Thang điểm 30  
217 7510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học (hệ Đại trà) A00 26 Thang điểm 30  
218     B00 26 Thang điểm 30  
219     D07 26,5 Thang điểm 30  
220     D90 26,5 Thang điểm 30  
221 7510402D Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà) A00 23.75 Thang điểm 30  
222     A01 24,25 Thang điểm 30  
223     D07 24,25 Thang điểm 30  
224     D90 24,25 Thang điểm 30  
225 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao) A00 19.75 Thang điểm 30  
226     B00 19.75 Thang điểm 30  
227     D07 20,25 Thang điểm 30  
228     D90 20,25 Thang điểm 30  
229 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Đại trà) A00 23.5 Thang điểm 30  
230     B00 23.5 Thang điểm 30  
231     D07 24 Thang điểm 30  
232     D90 24 Thang điểm 30  
233 7510601A Quản lý công nghiệp (hệ Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh) A00 24 Thang điểm 30  
234     A01 24,5 Thang điểm 30  
235     D01 24,5 Thang điểm 30  
236     D90 24,5 Thang điểm 30  
237 7510601C Quản lý công nghiệp (hệ Chất lượng cao) A00 24.25 Thang điểm 30  
238     A01 24,75 Thang điểm 30  
239     D01 24,75 Thang điểm 30  
240     D90 24,75 Thang điểm 30  
241 7510601D Quản lý công nghiệp (hệ Đại trà) A00 25.75 Thang điểm 30  
242     A01 26,25 Thang điểm 30  
243     D01 26,25 Thang điểm 30  
244     D90 26,25 Thang điểm 30  
245 7510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà) A00 26.25 Thang điểm 30  
246     A01 26,75 Thang điểm 30  
247     D01 26,75 Thang điểm 30  
248     D90 26,75 Thang điểm 30  
249 7510605NT Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (miễn học phí) A00 28.25 Thang điểm 30  
250     A01 28,75 Thang điểm 30  
251     D01 28,75 Thang điểm 30  
252     D90 28,75 Thang điểm 30  
253 7510801C Công nghệ kỹ thuật in (hệ Chất lượng cao) A00 20.25 Thang điểm 30  
254     A01 20,75 Thang điểm 30  
255     D01 20,75 Thang điểm 30  
256     D90 20,75 Thang điểm 30  
257 7510801D Công nghệ kỹ thuật in (hệ Đại trà) A00 24.25 Thang điểm 30  
258     A01 24,75 Thang điểm 30  
259     D01 24,75 Thang điểm 30  
260     D90 24,75 Thang điểm 30  
261 7520117D Kỹ thuật công nghiệp (*) (hệ Đại trà) A00 24.75 Thang điểm 30  
262     A01 25,25 Thang điểm 30  
263     D01 25,25 Thang điểm 30  
264     D90 25,25 Thang điểm 30  
265 7520212D Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (**) (hệ Đại trà) A00 25 Thang điểm 30  
266     A01 25,5 Thang điểm 30  
267     D01 25,5 Thang điểm 30  
268     D90 25,5 Thang điểm 30  
269 7540101A Công nghệ thực phẩm (hệ Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh) A00 23 Thang điểm 30  
270     B00 23 Thang điểm 30  
271     D07 23,5 Thang điểm 30  
272     D90 23,5 Thang điểm 30  
273 7540101C Công nghệ thực phẩm (hệ Chất lượng cao) A00 24.5 Thang điểm 30  
274     B00 24.5 Thang điểm 30  
275     D07 25 Thang điểm 30  
276     D90 25 Thang điểm 30  
277 7540101D Công nghệ thực phẩm (hệ Đại trà) A00 26 Thang điểm 30  
278     B00 26 Thang điểm 30  
279     D07 26,5 Thang điểm 30  
280     D90 26,5 Thang điểm 30  
281 7540209C Công nghệ may (hệ Chất lượng cao) A00 19.25 Thang điểm 30  
282     A01 19,75 Thang điểm 30  
283     D01 19,75 Thang điểm 30  
284     D90 19,75 Thang điểm 30  
285 7540209D Công nghệ may (hệ Đại trà) A00 24.5 Thang điểm 30  
286     A01 25 Thang điểm 30  
287     D01 25 Thang điểm 30  
288     D90 25 Thang điểm 30  
289 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất (**) (hệ Đại trà) A00 23.75 Thang điểm 30  
290     A01 24,25 Thang điểm 30  
291     D01 24,25 Thang điểm 30  
292     D90 24,25 Thang điểm 30  
293 7580101D Kiến trúc (hệ Đại trà) V03 22.5 Thang điểm 30  
294     V04 22.5 Thang điểm 30  
295     V05 23 Thang điểm 30  
296     V06 23 Thang điểm 30  
297 7580103D Kiến trúc nội thất (hệ Đại trà) V03 22.5 Thang điểm 30  
298     V04 22.5 Thang điểm 30  
299     V05 23 Thang điểm 30  
300     V06 23 Thang điểm 30  
301 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (*) (hệ Đại trà) A00 23.5 Thang điểm 30  
302     A01 24 Thang điểm 30  
303     D01 24 Thang điểm 30  
304     D90 24 Thang điểm 30  
305 7580302D Quản lý xây dựng (**) (hệ Đại trà) A00 24 Thang điểm 30  
306     A01 24,5 Thang điểm 30  
307     D01 24,5 Thang điểm 30  
308     D90 24,5 Thang điểm 30  
309 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (hệ Đại trà) A00 24.25 Thang điểm 30  
310     A01 24,75 Thang điểm 30  
311     D01 24,75 Thang điểm 30  
312     D07 24,75 Thang điểm 30  
313 7840110D Quản lý và vận hành hạ tầng (hệ Đại trà) A00 19 Thang điểm 30  
314     A01 19,5 Thang điểm 30  
315     D01 19,5 Thang điểm 30  
316     D90 19,5 Thang điểm 30  

Shopee đón Tết
Tra cứu điểm thi 2021
Khuyến mãi cực lớn từ SHOPEE
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây