Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021

Thứ ba - 24/08/2021 14:30
Ngày 24/8, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM công bố điểm sàn xét tuyển theo phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021.

Mức điểm nhận đăng ký xét tuyển các ngành đại học hệ chính quy năm 2021 theo phương thức dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 như sau:

STT

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu xét tuyển dựa trên KQ thi THPT 2021

Mã tổ hợp môn xét tuyển thứ 1

Mã tổ hợp môn xét tuyển thứ 2

Mã tổ hợp môn xét tuyển thứ 3

Mã tổ hợp môn xét tuyển thứ 4

Mức điểm nhận ĐKXT (đã cộng điểm ưu tiên)

1

7420101

Sinh học

196

A02

B00

B08

 

16

2

7420101_CLC

Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)

35

A02

B00

B08

 

16

3

7420201

Công nghệ Sinh học

119

A02

B00

B08

D90

18

4

7420201_CLC

Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)

64

A02

B00

B08

D90

18

5

7440102

Vật lý học

173

A00

A01

A02

D90

16

6

7440112

Hoá học

119

A00

B00

D07

D90

18

7

7440112_CLC

Hóa học (Chương trình Chất lượng cao)

53

A00

B00

D07

D90

18

8

7440112_VP

Hoá học (Chương trình liên kết Việt – Pháp)

33

A00

B00

D07

D24

18

9

7440122

Khoa học Vật liệu

141

A00

A01

B00

D07

16

10

7440201

Địa chất học

99

A00

A01

B00

D07

16

11

7440228

Hải dương học

45

A00

A01

B00

D07

16

12

7440301

Khoa học Môi trường

137

A00

B00

B08

D07

16

13

7440301_CLC

Khoa học Môi trường (Chương trình Chất lượng cao)

37

A00

B00

B08

D07

16

14

7460101_NN

Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin

142

A00

A01

B00

D01

16

15

7480101_TT

Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)

12

A00

A01

B08

D07

18

16

7480109

Khoa học dữ liệu

53

A00

A01

B08

D07

18

17

7480201_CLC

Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao)

147

A00

A01

B08

D07

18

18

7480201_NN

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin:

1.      Ngành Công nghệ thông tin;

2.      Kỹ thuật phần mềm

3.      Hệ thống thông tin

4.      Khoa học máy tính

5.      Trí tuệ nhân tạo

215

A00

A01

B08

D07

18

19

7480201_VP

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt - Pháp)

22

A00

A01

D07

D29

18

20

7510401_CLC

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình Chất lượng cao)

87

A00

B00

D07

D90

18

21

7510402

Công nghệ Vật liệu

41

A00

A01

B00

D07

16

22

7510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

115

A00

B00

B08

D07

16

23

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

72

A00

A01

D07

D90

16

24

7520207_CLC

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)

56

A00

A01

D07

D90

16

25

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

45

A00

A01

A02

D90

16

26

7520403

Vật lý y khoa

30

A00

A01

A02

D90

18

27

7520501

Kỹ thuật địa chất

30

A00

A01

B00

D07

16

Tổng cộng: 2.318 thí sinh.

-  Thí sinh có tổng điểm các môn thi/bài thi của tổ hợp môn thi/bài thi (đã cộng điểm ưu tiên nếu có) dùng để xét tuyển đại học phải đạt mức điểm nhận đăng ký xét tuyển tương ứng với ngành/nhóm ngành tại khoản 1 Mục I như trên.

-  Không có bài thi và môn thi thành phần nào trong tổ hợp môn thi/bài thi xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

-  Đối với các ngành/nhóm ngành có môn tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển: chỉ sử dụng kết quả điểm bài thi tiếng Anh của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021, không sử dụng kết quả miễn thi bài thi tiếng Anh.

Trường Cao đẳng FPT Polytenic tuyển sinh năm 2022 theo hình thức xét tuyển Tốt nghiệp THPT.

Tỉnh/Thành Môn thi Lịch thi
An Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Bà Rịa - Vũng Tàu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Bạc Liêu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Bắc Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Mùng 4

T6/2022

Bắc Kạn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bắc Ninh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bến Tre

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh kết hợp xét duyệt

6-7

T6/2022

Bình Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

1-2

T6/2022

Bình Định

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

10-11

T6/2022

Bình Phước

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Bình Thuận

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Cà Mau (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Cà Mau (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

23-25

T6/2022

Cao Bằng

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Cần Thơ

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Đà Nẵng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

10-12

T6/2022

Đắk Lắk

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

14-16

T6/2022

Đắk Nông (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Đắk Nông (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

9-11

T6/2022

Điện Biên

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

2-3

T6/2022

Đồng Nai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Đồng Tháp (hệ thường)

Xét tuyển

Từ mùng 1

T6/2022

Đồng Tháp (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

15-17

T6/2022

Gia Lai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Hà Giang (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Hà Giang (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ và môn chuyên

14-15

T6/2022

Hà Nam

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Hà Nội

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

18-20

T6/2022

Hà Tĩnh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Hải Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

TP. Hồ Chí Minh

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

11-12

T6/2022

Hưng Yên

Toán, Ngữ Văn, Bài thi tổng hợp

8-9

T6/2022

Khánh Hòa

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

3-4

T6/2022

Kiên Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

28-29

T6/2022

Kon Tum

Kết hợp xét tuyển và thi tuyển Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

13-14

T6/2022

Lai Châu (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lai Châu (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Lạng Sơn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Lào Cai

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

10-11

T6/2022

Lâm Đồng (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lâm Đồng (hệ chuyên)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

20-22

T6/2022

Long An

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

23-24

T7/2022

Nam Định

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

14-15

T6/2022

Nghệ An

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

7-8

T6/2022

Ninh Bình

Toán, Ngữ văn, Bài thi tổ hợp

8-10

T6/2022

Ninh Thuận

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1-3

T7/2022

Phú Thọ

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

12-14

T6/2022

Phú Yên

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

14-15

T6/2022

Quảng Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Quảng Nam (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Quảng Nam (hệ chuyển)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

14-16

T6/2022

Quảng Ngãi

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Quảng Ninh

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

1-3

T6/2022

Quảng Trị

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Sóc Trăng

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

25-27

T6/2022

Sơn La

Toán, Ngữ văn. Hệ chuyên thi thêm Tiếng Anh, môn chuyên

6-7

T6/2022

Tây Ninh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Thái Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Thái Nguyên

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

8-10

T6/2022

Thanh Hóa

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Thừa Thiên Huế

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

9-10

T6/2022

Tiền Giang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Trà Vinh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Tuyên Quang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Vĩnh Long

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh kết hợp xét tuyển

4-5

T6/2022

Vĩnh Phúc

Toán, Ngữ văn, Tổ hợp

4-5

T6/2022

Yên Bái

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

7-9

T6/2022

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây