Đại học Lâm Nghiệp công bố điểm sàn năm 2020

Thứ năm - 17/09/2020 11:22
Trường Đại học Lâm Nghiệp thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2020 đối với các ngành đào tạo chính quy

Căn cứ kết luận cuộc họp Hội đồng tuyển sinh trình độ đại học ngày 17/9/2020, Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào đại học hệ chính quy theo điểm thi THPT năm 2020, cụ thể như sau:

1. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký học tại Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội (mã trường LNH). 

TT

Khối ngành/Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm xét tuyển

A

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH 

 

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* - chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado - Hoa Kỳ.

7908532A

D01, D07, B08, D10

18,0

B

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG VIỆT 

 

I.

Khối ngành Công nghệ , Kỹ thuật và Công nghệ thông tin

  1.  

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00; A01; A16; D01

15,0

  1.  

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00; A01; A16; D01

15,0

  1.  

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00; A01; A16; D01

15,0

  1.  

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00; A01; A16; D01

15,0

  1.  

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00; A01; A16; D01

15,0

II.

Khối ngành Kinh doanh, Quản lý và Dịch vụ xã hội

  1.  

Kế toán

7340301

A00; A16; C15; D01

15,0

  1.  

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; A16; C15; D01

15,0

  1.  

Kinh tế

7310101

A00; A16; C15; D01

18,0

  1.  

Bất động sản

7340116

A00; A16; C15; D01

15,0

  1.  

Công tác xã hội

7760101

A00; C00; C15; D01

15,0

  1.  

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00; C00; C15; D01

15,0

III.

Khối ngành Lâm nghiệp

 

 

  1.  

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00; B00; C15; D01

15,0

  1.  

Lâm sinh

7620205

A00; A16; B00; D01

15,0

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái

  1.  

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00; A16; B00; D01

15,0

  1.  

Khoa học môi trường

7440301

A00; A16; B00; D01

17,0

  1.  

Quản lý đất đai

7850103

A00; A16; B00; D01

15,0

  1.  

Du lịch sinh thái

7850104

B00; C00; C15; D01

15,0

V.

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng

  1.  

Công nghệ sinh học

7420201

A00; A16; B00; B08

16,0

  1.  

Thú y

7640101

A00; A16; B00; B08

17,0

  1.  

Bảo vệ thực vật

7620112

A00; A16; B00; D01

17,0

  1.  

Khoa học cây trồng  (Nông học, Trồng trọt)

7620110

A00; A16; B00; D01

15,0

VI.

Nhóm  ngành Công nghệ chế biến lâm sản và Thiết kế nội thất

  1.  

Thiết kế nội thất

7580108

A00; C15; D01; H00

15,0

  1.  

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00; A16; D01; D07

15,0

VII.

Khối ngành Kiến trúc và cảnh quan

  1.  

Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)

7620202

A00; A16; B00; D01

18,0

  1.  

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00; D01; C15; V01

15,0

2. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký học tại Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tỉnh Đồng Nai (mã trường LNS).

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển

1

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, A01, D01

15,0

2

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, A01, D01

15,0

3

Bất động sản

7340116

A00, A01, C15, D01

15,0

4

Công nghệ CBLS

7549001

A00, B00, A01, D01

15,0

5

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, A01, D01

15,0

6

Du lịch sinh thái

7850104

A00, B00, A01, D01

15,0

7

Kế toán

7340301

A00, A01, C15, D01

16,0

8

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, A01, D01

15,0

9

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, A01, D01

15,0

10

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00, B00, A01, D01

15,0

11

Lâm sinh

7620205

A00, B00, A01, D01

15,0

12

Quản lí tài nguyên & MT

7850101

A00, B00, A01, D01

15,0

13

Quản lí tài nguyên rừng

7620211

A00, B00, A01, D01

15,0

14

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, A01, D01

15,0

15

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C15, D01

15,0

16

Thiết kế nội thất

7580108

A00, B00, A01, D01

15,0

17

Thú y

7640101

A00, B00, A01, D01

17,0

    Ghi chú: Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh;  A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C01. Ngữ văn, Toán, Vật lí; C04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội; D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh ; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây