ĐH Khoa học tự nhiên - ĐHQGHN công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021

Thứ ba - 03/08/2021 16:23
Trường Đại học Khoa học tự nhiên - ĐH Quốc gia Hà Nội thông báo điểm điểm sàn xét tuyển năm 2021 từ 18 đến 21 điểm cụ thể như sau:

Điểm sàn xét tuyển Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQGHN 2021

Mã ngành/ nhóm ngành (Mã xét tuyển) Tên ngành Chỉ tiêu xét theo KQ thi TN THPT năm 2021 Mã tổ hợp môn Mức điểm nhận ĐKXT Mã tổ hợp môn Mức điểm nhận ĐKXT Mã tổ hợp môn Mức điểm nhận ĐKXT Mã tổ hợp môn Mức điểm nhận ĐKXT
QHT01 Toán học 40 A00 19 A01 19 D07 19 D08 19
QHT02 Toán tin 40 A00 19 A01 19 D07 19 D08 19
QHT40 Máy tính và khoa học thông tin (CTĐT CLC) 70 A00 21 A01 21 D07 21 D08 21
QHT93 Khoa học dữ liệu 50 A00 21 A01 21 D07 21 D08 21
QHT03 Vật lý học 65 A00 19 A01 19 B00 19 C01 19
QHT04 Khoa học vật liệu 55 A00 18 A01 18 B00 18 C01 18
QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 35 A00 18 A01 18 B00 18 C01 18
QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học 50 A00 21 A01 21 B00 21 C01 21
QHT06 Hoá học 50 A00 21 B00 21 D07 21 - -
QHT41 Hoá học (CTĐT tiên tiến) 30 A00 18 B00 18 D07 18 - -
QHT42 Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTĐT CLC) 65 A00 19 B00 19 D07 19 - -
QHT43 Hoá dược  (CTĐT CLC) 65 A00 21 B00 21 D07 21 - -
QHT08 Sinh học 75 A00 19 A02 19 B00 19 D08 19
QHT44 Công nghệ sinh học 120 A00 19 A02 19 B00 19 D08 19
(CTĐT CLC)
QHT10 Địa lí tự nhiên 25 A00 18 A01 18 B00 18 D10 18
QHT91 Khoa học thông tin địa  27 A00 18 A01 18 B00 18 D10 18
không gian
QHT12 Quản lý đất đai 70 A00 19 A01 19 B00 19 D10 19
QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 50 A00 18 A01 18 B00 18 D10 18
QHT13 Khoa học môi trường 85 A00 18 A01 18 B00 18 D07 18
QHT46 Công nghệ kỹ thuật môi trường  (CTĐT CLC) 52 A00 18 A01 18 B00 18 D07 18
QHT96 Khoa học và công nghệ  62 A00 19 A01 19 B00 19 D07 19
thực phẩm
QHT16 Khí tượng và khí hậu học  35 A00 18 A01 18 B00 18 D07 18
QHT17 Hải dương học 27 A00 18 A01 18 B00 18 D07 18
QHT92 Tài nguyên và môi trường nước 27 A00 18 A01 18 B00 18 D07 18
QHT18 Địa chất học  27 A00 18 A01 18 B00 18 D07 18
QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 45 A00 18 A01 18 B00 18 D07 18
QHT97 Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường 28 A00 18 A01 18 B00 18 D07 18

Lưu ý: Thí sinh ĐKXT vào các CTĐT CLC, tiên tiến của Trường ĐHKHTN cần đáp ứng điều kiện về trình độ Tiếng Anh: điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế tuyển sinh.

 >>> Xem thêm điểm chuẩn 3 năm gần đây của các trường ĐH-CĐ 

 Từ khóa: ĐH Quốc gia Hà Nội

Trường Cao đẳng FPT Polytenic tuyển sinh năm 2022 theo hình thức xét tuyển Tốt nghiệp THPT.

Tỉnh/Thành Môn thi Lịch thi
An Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Bà Rịa - Vũng Tàu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Bạc Liêu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Bắc Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Mùng 4

T6/2022

Bắc Kạn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bắc Ninh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bến Tre

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh kết hợp xét duyệt

6-7

T6/2022

Bình Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

1-2

T6/2022

Bình Định

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

10-11

T6/2022

Bình Phước

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Bình Thuận

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Cà Mau (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Cà Mau (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

23-25

T6/2022

Cao Bằng

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Cần Thơ

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Đà Nẵng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

10-12

T6/2022

Đắk Lắk

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

14-16

T6/2022

Đắk Nông (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Đắk Nông (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

9-11

T6/2022

Điện Biên

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

2-3

T6/2022

Đồng Nai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Đồng Tháp (hệ thường)

Xét tuyển

Từ mùng 1

T6/2022

Đồng Tháp (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

15-17

T6/2022

Gia Lai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Hà Giang (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Hà Giang (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ và môn chuyên

14-15

T6/2022

Hà Nam

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Hà Nội

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

18-20

T6/2022

Hà Tĩnh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Hải Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

TP. Hồ Chí Minh

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

11-12

T6/2022

Hưng Yên

Toán, Ngữ Văn, Bài thi tổng hợp

8-9

T6/2022

Khánh Hòa

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

3-4

T6/2022

Kiên Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

28-29

T6/2022

Kon Tum

Kết hợp xét tuyển và thi tuyển Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

13-14

T6/2022

Lai Châu (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lai Châu (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Lạng Sơn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Lào Cai

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

10-11

T6/2022

Lâm Đồng (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lâm Đồng (hệ chuyên)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

20-22

T6/2022

Long An

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

23-24

T7/2022

Nam Định

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

14-15

T6/2022

Nghệ An

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

7-8

T6/2022

Ninh Bình

Toán, Ngữ văn, Bài thi tổ hợp

8-10

T6/2022

Ninh Thuận

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1-3

T7/2022

Phú Thọ

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

12-14

T6/2022

Phú Yên

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

14-15

T6/2022

Quảng Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Quảng Nam (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Quảng Nam (hệ chuyển)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

14-16

T6/2022

Quảng Ngãi

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Quảng Ninh

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

1-3

T6/2022

Quảng Trị

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Sóc Trăng

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

25-27

T6/2022

Sơn La

Toán, Ngữ văn. Hệ chuyên thi thêm Tiếng Anh, môn chuyên

6-7

T6/2022

Tây Ninh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Thái Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Thái Nguyên

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

8-10

T6/2022

Thanh Hóa

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Thừa Thiên Huế

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

9-10

T6/2022

Tiền Giang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Trà Vinh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Tuyên Quang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Vĩnh Long

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh kết hợp xét tuyển

4-5

T6/2022

Vĩnh Phúc

Toán, Ngữ văn, Tổ hợp

4-5

T6/2022

Yên Bái

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

7-9

T6/2022

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây