ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội công bố điểm sàn 2021

Thứ năm - 29/07/2021 12:01
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) thông báo điểm sàn xét tuyển (ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển) cho các ngành đào tạo trình độ đại học năm học 2021-2022

- Theo đó, điểm sàn xét tuyển cho các ngành đào tạo trình độ đại học của USTH năm học 2021-2022 là 20 điểm

- Riêng điểm sàn xét tuyển cho ngành Khoa học và Công nghệ Y khoa, Nhà trường sẽ công bố sau ngày 3/8/2021. 

- Điểm sàn xét tuyển sẽ được áp dụng cho những thí sinh nộp hồ sơ theo hình thức tuyển sinh trực tiếp đợt 4 (thời gian nhận hồ sơ từ 28/7-8/8/2021) và theo cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với những thí sinh nộp hồ sơ theo hình thức tuyển sinh trực tiếp, ngoài tiêu chí có điểm trung bình cộng các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin năm lớp 11, 12 đạt từ 6,5 trở lên, để được vào vòng phỏng vấn, thí sinh cần đáp ứng được 2 tiêu chí: tham dự kỳ thi THPT Quốc gia với tổ hợp 3 trong 5 môn: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh đạt từ 20 điểm và không có môn nào dưới 4 điểm (Tổ hợp tính điểm là tổ hợp xét tuyển tương ứng của từng ngành)

- Đối với các thí sinh đã đăng ký nguyện vọng vào USTH thông qua cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Mã trường: KCN), điểm sàn được tính trên tổ hợp môn theo các ngành đã đăng ký và không có môn nào dưới 4 điểm. Các thí sinh dự kiến có thể điều chỉnh nguyện vọng trực tuyến trên cổng thông tin của Bộ, thời gian từ ngày 7/8-18/8/2021. 

DANH SÁCH CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO, MÃ NGÀNH VÀ TỔ HỢP MÔN TUYỂN SINH 
 

 

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn tuyển sinh

1

7420201

Công nghệ Sinh học nông, y, dược

A00; A02 ; B00; D08

2

7440112

Hóa học

A00; A06; B00; D07

3

7440122

Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

A00; A02; B00; D07

4

7440301

Khoa học Môi trường ứng dụng

A00; A02; B00; D07

5

7460112

Toán ứng dụng

A00; A01; A02; B00

6

7480109

Khoa học dữ liệu

A00; A01; A02; D08 

7

7480201

Công nghệ thông tin và truyền thông

A00; A01; A02; D07

8

7480202

An toàn thông tin

A00; A01; A02; B00

9

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; A02; D07

10

7520120

Kỹ thuật hàng không

A00; A01; A02; D07

11

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00; A01; A02; D07

12

7520201

Năng lượng

A00; A01; A02; D07

13

7520401

Vật lý kỹ thuật và điện tử

A00; A01; A02; D07

14

7540101

Khoa học và Công nghệ thực phẩm

A00; A02; B00; D07

15

7520121

Khoa học Vũ trụ và Công nghệ vệ tinh

A00; A01; A02; D07

16

7720601

Khoa học và Công nghệ Y khoa

A00; A02; B00; D07

Lưu ý: 

  • USTH sẽ không tuyển sinh ngành Công nghệ thông tin và Truyền thông vào đợt 4 (thời gian nhận hồ sơ 28/7-8/8/2021). 

  • Riêng đối với ngành Kỹ thuật hàng không, USTH chỉ tuyển sinh theo hình thức tuyển sinh trực tiếpkhông thông qua Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo 

 >>> Xem thêm điểm chuẩn 3 năm gần đây của các trường ĐH-CĐ 

Trường Cao đẳng FPT Polytenic tuyển sinh năm 2022 theo hình thức xét tuyển Tốt nghiệp THPT.

Tỉnh/Thành Môn thi Lịch thi
An Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Bà Rịa - Vũng Tàu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Bạc Liêu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Bắc Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Mùng 4

T6/2022

Bắc Kạn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bắc Ninh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bến Tre

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh kết hợp xét duyệt

6-7

T6/2022

Bình Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

1-2

T6/2022

Bình Định

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

10-11

T6/2022

Bình Phước

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Bình Thuận

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Cà Mau (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Cà Mau (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

23-25

T6/2022

Cao Bằng

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Cần Thơ

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Đà Nẵng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

10-12

T6/2022

Đắk Lắk

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

14-16

T6/2022

Đắk Nông (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Đắk Nông (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

9-11

T6/2022

Điện Biên

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

2-3

T6/2022

Đồng Nai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Đồng Tháp (hệ thường)

Xét tuyển

Từ mùng 1

T6/2022

Đồng Tháp (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

15-17

T6/2022

Gia Lai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Hà Giang (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Hà Giang (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ và môn chuyên

14-15

T6/2022

Hà Nam

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Hà Nội

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

18-20

T6/2022

Hà Tĩnh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Hải Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

TP. Hồ Chí Minh

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

11-12

T6/2022

Hưng Yên

Toán, Ngữ Văn, Bài thi tổng hợp

8-9

T6/2022

Khánh Hòa

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

3-4

T6/2022

Kiên Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

28-29

T6/2022

Kon Tum

Kết hợp xét tuyển và thi tuyển Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

13-14

T6/2022

Lai Châu (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lai Châu (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Lạng Sơn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Lào Cai

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

10-11

T6/2022

Lâm Đồng (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lâm Đồng (hệ chuyên)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

20-22

T6/2022

Long An

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

23-24

T7/2022

Nam Định

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

14-15

T6/2022

Nghệ An

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

7-8

T6/2022

Ninh Bình

Toán, Ngữ văn, Bài thi tổ hợp

8-10

T6/2022

Ninh Thuận

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1-3

T7/2022

Phú Thọ

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

12-14

T6/2022

Phú Yên

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

14-15

T6/2022

Quảng Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Quảng Nam (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Quảng Nam (hệ chuyển)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

14-16

T6/2022

Quảng Ngãi

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Quảng Ninh

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

1-3

T6/2022

Quảng Trị

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Sóc Trăng

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

25-27

T6/2022

Sơn La

Toán, Ngữ văn. Hệ chuyên thi thêm Tiếng Anh, môn chuyên

6-7

T6/2022

Tây Ninh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Thái Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Thái Nguyên

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

8-10

T6/2022

Thanh Hóa

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Thừa Thiên Huế

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

9-10

T6/2022

Tiền Giang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Trà Vinh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Tuyên Quang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Vĩnh Long

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh kết hợp xét tuyển

4-5

T6/2022

Vĩnh Phúc

Toán, Ngữ văn, Tổ hợp

4-5

T6/2022

Yên Bái

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

7-9

T6/2022

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây