ĐH Kinh tế Quốc dân công bố điểm sàn xét tuyển ĐH năm 2020

Thứ hai - 31/08/2020 07:57
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân thông báo về mức đảm bảo chất lượng đầu vào đại học hệ chính quy năm 2020
ĐH Kinh tế Quốc dân công bố điểm sàn xét tuyển ĐH năm 2020

Theo đó ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học hệ chính quy năm 2020 của Trường ĐH Kinh tế Quốc dân là 20 điểm. Mức điểm này bao gồm điểm thi theo tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và ưu tiên xét tuyển đối với các ngành có tổ hợp các môn tính hệ số 1. Đối với các ngành có tổ hợp môn tiếng Anh tính hệ số 2, các môn khác tính hệ số 1, quy về thang điểm 30 theo công thức: (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + tiếng Anh *2) * 3/4 + điểm ưu tiên.

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2020

TT

Ngành/Chương trình

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

2017

2018

2019

A

Chương trình học bằng tiếng Việt

 

 

 

 

 

 

1

Kinh tế quốc tế

7310106

120

A00,A01,D01,D07

27,00

24,35

26,15

2

Kinh doanh quốc tế

7340120

120

A00,A01,D01,D07

26,75

24,25

26,15

3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

60

A00,A01,D01,D07

-

23,85

26,00

4

Marketing

7340115

250

A00,A01,D01,D07

26,50

23,60

25,60

5

Thương mại điện tử

7340122

60

A00,A01,D01,D07

-

23,25

25,60

6

Quản trị khách sạn

7810201

60

A00,A01,D01,D07

26,00

23,15

25,40

7

Kế toán

7340301

240

A00,A01,D01,D07

27,00

23,60

25,35

8

Kiểm toán (mới tách từ ngành Kế toán)

7340302

120

A00,A01,D01,D07

9

Quản trị kinh doanh

7340101

280

A00,A01,D01,D07

26,25

23,00

25,25

10

Kinh doanh thương mại

7340121

230

A00,A01,D01,D07

26,00

23,15

25,10

11

Ngân hàng (mới tách từ ngành TC-NH)

CT1

150

A00,A01,D01,D07

26,00

22,85

25,00

12

Tài chính công (mới tách từ ngành TC-NH)

CT2

100

A00,A01,D01,D07

13

Tài chính doanh nghiệp (mới tách từ ngành TC-NH)

CT3

150

A00,A01,D01,D07

14

Quản trị nhân lực

7340404

120

A00,A01,D01,D07

25,75

22,85

24,90

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

120

A00,A01,D01,D07

25,25

22,75

24,85

16

Kinh tế

7310101

200

A00,A01,D01,D07

25,50

22,75

24,75

17

Kinh tế phát triển

7310105

220

A00,A01,D01,D07

-

22,30

24,45

18

Toán kinh tế

7310108

60

A00,A01,D01,D07

23,25

21,45

24,15

19

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

120

A00,A01,D01,D07

24,25

22,00

24,30

20

Công nghệ thông tin

7480201

120

A00,A01,D01,D07

-

21,75

24,10

21

Khoa học máy tính

7480101

60

A00,A01,D01,D07

24,50

21,50

23,70

22

Luật kinh tế

7380107

120

A00,A01,D01,D07

-

22,35

24,50

23

Luật

7380101

60

A00,A01,D01,D07

25,00

-

23,10

24

Thống kê kinh tế

7310107

120

A00,A01,D01,D07

24,00

21,65

23,75

25

Bất động sản

7340116

130

A00,A01,D01,D07

24,25

21,50

23,85

26

Khoa học quản lý

7340401

120

A00,A01,D01,D07

-

21,25

23,60

27

Quản lý công

7340403

60

A00,A01,D01,D07

-

20,75

23,35

28

Bảo hiểm

7340204

160

A00,A01,D01,D07

24,00

21,35

23,35

29

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

70

A00,A01,D01,D07

-

20,50

22,65

30

Quản lý đất đai

7850103

60

A00,A01,D01,D07

-

20,50

22,50

31

Kinh tế đầu tư

7310104

180

A00,A01,D01,B00

25,75

22,85

24,85

32

Quản lý dự án

7340409

60

A00,A01,D01,B00

-

22,00

24,40

33

Kinh tế nông nghiệp

7620115

80

A00,A01,D01,B00

23,75

20,75

22,60

34

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

110

A00,A01,D01,B00

24,25

20,75

22,30

35

Quan hệ công chúng

7320108

60

A01,D01,C03,C04

-

24,00

25,50

36

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)

7220201

140

A01,D01,D09,D10

34,42

30,75

33,65

37

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2)

POHE

300

A01,D01,D07,D09

31,00

28,75

31,75

B

  

Các chương trình học bằng tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 1)

  

 

 

 

1

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

EBBA

160

A00,A01,D01,D07

25,25

22,10

24,25

2

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

EPMP

80

A00,A01,D01,D07

23,25

21,00

21,50

3

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) - Được cấp chứng chỉ Actuary quốc tế

EP02

50

A00,A01,D01,D07

-

21,50

23,50

4

Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)

EP03

50

A00,A01,D01,D07

-

-

23,00

5

Kinh doanh số (E-BDB)

EP05

50

A00,A01,D01,D07

-

-

23,35

6

Phân tích kinh doanh (BA)

EP06

50

A00,A01,D01,D07

-

-

23,35

7

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

EP07

50

A01,D01,D07,D10

-

-

23,15

8

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

EP08

50

A01,D01,D07,D10

-

-

22,75

9

Công nghệ tài chính (BFT) – 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Á Châu, Đài Loan

EP09

50

A00,A01,D01,D07

-

-

22,75

10

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) – Được cấp chứng chỉ kế toán quốc tế

EP04

50

A00,A01,D01,D07

-

-

24,65

11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) – Được cấp chứng chỉ kiểm toán quốc tế

EP12

50

A00,A01,D01,D07

Chương trình mới, ngành Kiểm toán

12

Kinh tế học tài chính (FE) – 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Lincoln, Anh quốc

EP13

50

A00,A01,D01,D07

Chương trình mới, ngành Kinh tế

C

Các chương trình học bằng tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 2)

 

 

 

1

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) – 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Boise, Hoa Kỳ

EP01

120

A01,D01,D07,D09

-

28,00

31,00

2

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

EP11

50

A01,D01,D09,D10

-

-

33,35

3

Đầu tư tài chính (BFI)

EP10

50

A01,D01,D07,D10

-

-

31,75

4

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) – Được cấp chứng chỉ Logistic quốc tế, 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Waikato, New Zealand

EP14

50

A01,D01,D07,D10

Chương trình mới, ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

TỔNG CHỈ TIÊU

5800

 

 

 

 

Tổ hợp: A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); D01 (Toán, Văn, Anh); D07 (Toán, Hóa, Anh);

      D09 (Toán, Sử, Anh); D10 (Toán, Địa, Anh), B00 (Toán, Hóa, Sinh), C03 (Toán, Văn, Sử), C04 (Toán, Văn, Địa).

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây