Điểm sàn xét tuyển năm 2020 ĐH Giao Thông Vận Tải TP.HCM

Thứ sáu - 04/09/2020 08:58
Điểm sàn xét tuyển vào trường Đại học Giao Thông Vận Tải TP.HCM năm 2020 được công bố.

Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM công bố mức điểm đủ điều kiện đăng ký xét tuyển đại học chính quy theo phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2020, cụ thể cho các ngành chuyên ngành nhóm chuyên ngành đào tạo như sau:

1. Chương trình đào tạo đại trà

STT Ngành (chuyên ngành) Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng điểm nhận ĐKXT
1. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 17
2. Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 19
3. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 7510605 A00, A01, D01 21
4. Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thuỷ) 75201221 A00, A01 15
5. Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thuỷ) 75201222 A00, A01 15
6. Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 75201223 A00, A01 15
7. Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 75201031 A00, A01 17
8. Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 75201032 A00, A01 19
9. Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ôtô) 7520130 A00, A01 19
10. Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 75202011 A00, A01 17
11. Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 75202012 A00, A01 15
12. Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) 7520207 A00, A01 17
13. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hoá công nghiệp) 7520216 A00, A01 19
14. Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00 15
15. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy 7580202 A00, A01 15
16. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 75802051 A00, A01 15
17. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng đường sắt – Metro) 75802052 A00, A01 15
18. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) 75802053 A00, A01 15
19. Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 75802011 A00, A01 17
20. Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 75802012 A00, A01 17
21. Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 75802013 A00, A01 15
22. Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) 75803011 A00, A01, D01 17
23. Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 75803012 A00, A01, D01 17
24. Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 7840101 A00, A01, D01 17
25. Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 7840104 A00, A01, D01 19
26. Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 78401061 A00, A01 15
27. Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 78401062 A00, A01 15
28. Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy) 78401063 A00, A01 15
29. Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 78401064 A00, A01, D01 17
30. Khoa học hàng hải (Điện tàu thuỷ) 78401065 A00, A01 15

2. Chương trình đào tạo chất lượng cao

STT Ngành (chuyên ngành) Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng điểm nhận ĐKXT
1. Công nghệ thông tin 7480201H A00, A01 15
2. Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 7520103H A00, A01 17
3. Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207H A00, A01 15
4. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216H A00, A01 17
5. Kỹ thuật xây dựng 7580201H A00, A01 15
6. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 75802051H A00, A01 15
7. Kinh tế xây dựng 7580301H A00, A01, D01 15
8. Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 7840101H A00, A01, D01 19
9. Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 7840104H A00, A01, D01 17
10. Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 78401061H A00, A01 15
11. Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 78401062H A00, A01 15
12. Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 78401064H A00, A01, D01 15

Ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển (ĐKXT) đại học chính quy – năm 2020 vào từng ngành/chuyên ngành tại trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 là mức điểm tối thiểu tính tổng điểm của 3 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số, điểm mỗi bài thi/môn thi phải lớn hơn 1,0 điểm) và bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây