Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố điểm sàn năm 2021

Thứ hai - 16/08/2021 15:34
Học viện Nông nghiệp Việt Nam vừa công bố mức điểm sàn xét tuyển vào trường theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Ngành Logistics & quản lý chuỗi cung ứng và Luật có mức điểm sàn cao nhất, với 20 điểm.

Năm nay, ngành Công nghệ sinh học, Nông nghiệp công nghệ cao, Chăn nuôi thú y của Học viện Nông nghiệp Việt Nam có mức điểm sàn là 18.

Các ngành còn lại chủ yếu dao động trong ngưỡng 15 - 16 điểm.

Điểm sàn vào từng ngành của Học viện Nông nghiệp Việt Nam như sau: 

Mã nhóm/Tên nhóm

Tên ngành

Tổ hợpxét tuyển

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ

HVN01 –Chương trìnhquốc tế

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

A00, D01

16

Kinh tế nông nghiệp

Công nghệ sinh học

Khoa học cây trồng

Kinh tế tài chính)

II.    Nhóm chương trình tiêu chuẩn gắn với khởi nghiệp trong nước và quốc tế

Mã nhóm/Tên nhóm

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ

HVN02 –Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

A00, B00, B08, D01

15

Khoa học cây trồng

Nông nghiệp

HVN03 –Chăn nuôi thú y

Chăn nuôi

A00, A01, B00, D01

18

Chăn nuôi thú y

HVN04 –Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, C01, D01

16

Kỹ thuật điện

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

HVN05 –Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, C01, D01

16

Kỹ thuật cơ khí

HVN06 –Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00, A09, B00, C20

15

HVN07 –Công nghệsinh học

Công nghệ sinh học

A00, B00, B08, D01

18

Công nghệ sinh dược

HVN08 –Công nghệ thông tin và truyền thông số

Công nghệ thông tin

A00, A01, A09, D01

16

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

HVN09 –Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm

Công nghệ sau thu hoạch

A00, A01, B00, D01

16

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

HVN10 –Kế toán - Tài chính

Kế toán

A00, A09, C20, D01

16

Tài chính - Ngân hàng

HVN11 –Khoa học đất –dinh dưỡngcây trồng

Khoa học đất

A00, B00, B08, D07

15

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

HVN12 –Kinh tếvà quản lý

Kinh tế

A00, C04, D01, D10

16

Kinh tế đầu tư

Kinh tế tài chính

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

Quản lý kinh tế

Kinh tế số

HVN13 –Kinh tế nông nghiệp và Phát triểnnông thôn

Kinh tế nông nghiệp

A00, B00, D01, D10

15

Phát triển nông thôn

HVN14 –Luật

Luật

A00, C00, C20, D01

20

HVN15 –Khoa họcmôi trường

Khoa học môi trường

A00, B00, D01, D07

16

HVN16 –Công nghệhóa học vàmôi trường

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, D01, D07

15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

HVN17 –Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

D01, D07, D14, D15

15

HVN18 –Nông nghiệp công nghệ cao

Nông nghiệp công nghệ cao

A00, B00, B08, D01

18

HVN19 –Quản lý đất đai và bất động sản

Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D01

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

Quản lý bất động sản

HVN20 –Quản trịkinh doanhvà du lịch

Quản trị kinh doanh

A00, A09, C20, D01

16

Thương mại điện tử

Quản lý và phát triển du lịch

HVN21 – Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

A00, A09, C20, D01

20

HVN22 –Sư phạmCông nghệ

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

A00, A01, B00, D01

Bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT

Sư phạm Công nghệ

HVN23 –Thú y

Thú y

A00, A01, B00, D01

15

HVN24 –Thủy sản

Bệnh học Thủy sản

A00, B00, D01, D07

15

Nuôi trồng thủy sản

HVN25 –Xã hội học

Xã hội học

A00, C00, C20, D01

15

 >>> Xem thêm điểm chuẩn 3 năm gần đây của các trường ĐH-CĐ 

Trường Cao đẳng FPT Polytenic tuyển sinh năm 2022 theo hình thức xét tuyển Tốt nghiệp THPT.

Tỉnh/Thành Môn thi Lịch thi
An Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Bà Rịa - Vũng Tàu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Bạc Liêu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Bắc Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Mùng 4

T6/2022

Bắc Kạn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bắc Ninh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bến Tre

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh kết hợp xét duyệt

6-7

T6/2022

Bình Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

1-2

T6/2022

Bình Định

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

10-11

T6/2022

Bình Phước

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Bình Thuận

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Cà Mau (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Cà Mau (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

23-25

T6/2022

Cao Bằng

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Cần Thơ

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Đà Nẵng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

10-12

T6/2022

Đắk Lắk

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

14-16

T6/2022

Đắk Nông (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Đắk Nông (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

9-11

T6/2022

Điện Biên

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

2-3

T6/2022

Đồng Nai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Đồng Tháp (hệ thường)

Xét tuyển

Từ mùng 1

T6/2022

Đồng Tháp (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

15-17

T6/2022

Gia Lai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Hà Giang (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Hà Giang (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ và môn chuyên

14-15

T6/2022

Hà Nam

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Hà Nội

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

18-20

T6/2022

Hà Tĩnh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Hải Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

TP. Hồ Chí Minh

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

11-12

T6/2022

Hưng Yên

Toán, Ngữ Văn, Bài thi tổng hợp

8-9

T6/2022

Khánh Hòa

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

3-4

T6/2022

Kiên Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

28-29

T6/2022

Kon Tum

Kết hợp xét tuyển và thi tuyển Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

13-14

T6/2022

Lai Châu (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lai Châu (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Lạng Sơn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Lào Cai

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

10-11

T6/2022

Lâm Đồng (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lâm Đồng (hệ chuyên)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

20-22

T6/2022

Long An

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

23-24

T7/2022

Nam Định

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

14-15

T6/2022

Nghệ An

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

7-8

T6/2022

Ninh Bình

Toán, Ngữ văn, Bài thi tổ hợp

8-10

T6/2022

Ninh Thuận

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1-3

T7/2022

Phú Thọ

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

12-14

T6/2022

Phú Yên

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

14-15

T6/2022

Quảng Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Quảng Nam (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Quảng Nam (hệ chuyển)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

14-16

T6/2022

Quảng Ngãi

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Quảng Ninh

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

1-3

T6/2022

Quảng Trị

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Sóc Trăng

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

25-27

T6/2022

Sơn La

Toán, Ngữ văn. Hệ chuyên thi thêm Tiếng Anh, môn chuyên

6-7

T6/2022

Tây Ninh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Thái Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Thái Nguyên

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

8-10

T6/2022

Thanh Hóa

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Thừa Thiên Huế

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

9-10

T6/2022

Tiền Giang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Trà Vinh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Tuyên Quang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Vĩnh Long

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh kết hợp xét tuyển

4-5

T6/2022

Vĩnh Phúc

Toán, Ngữ văn, Tổ hợp

4-5

T6/2022

Yên Bái

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

7-9

T6/2022

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây