Bộ GD&ĐT Công bố Phổ điểm thi THPT Quốc gia năm 2018

Thứ tư - 11/07/2018 08:38
Chiều 11/7, Bộ GD-ĐT đã công bố phân tích phổ điểm thi các môn thi, bài thi của kỳ thi THPT quốc gia năm 2018. Mời quý thầy cô, phụ huynh và các em học sinh cùng theo dõi.
tu hoc tieng anh

 
Vật lí
Điểm 0 0.25 0.5 0.75 1 1.25 1.5 1.75 2 2.25 2.5 2.75 3 3.25 3.5 3.75 4 4.25 4.5 4.75 5
Số lượng 372 0 12 50 203 623 1287 2625 4270 6449 8901 11256 13715 15407 17365 18933 20358 21495 22154 22900 22935
 
Điểm 5.25 5.5 5.75 6 6.25 6.5 6.75 7 7.25 7.5 7.75 8 8.25 8.5 8.75 9 9.25 9.5 9.75 10
Số lượng 22320 21444 20401 18653 17222 15553 14020 12066 10177 8585 6411 4752 3136 1725 849 385 119 71 19 2
vatly
 
Tổng số thí sinh 389220
Điểm trung bình 4,97
Điểm trung vị 5,00
Số thí sinh đạt <=1 điểm 637
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) 188375 (48,40%)
Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất 5,00
 
Hóa học
Điểm 0 0.25 0.5 0.75 1 1.25 1.5 1.75 2 2.25 2.5 2.75 3 3.25 3.5 3.75 4 4.25 4.5 4.75 5
Số lượng 470 3 10 93 239 658 1429 2700 4567 7045 9777 12608 15088 17210 18766 20081 21086 22144 22431 22576 22917
 
Điểm 5.25 5.5 5.75 6 6.25 6.5 6.75 7 7.25 7.5 7.75 8 8.25 8.5 8.75 9 9.25 9.5 9.75 10
Số lượng 22686 21638 20888 19340 17540 15528 13001 10650 8445 6609 4884 3615 2546 1766 1050 632 318 128 48 16
hoahoc
 
Tổng số thí sinh 393226
Điểm trung bình 4,87
Điểm trung vị 4,75
Số thí sinh đạt <=1 điểm 815
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) 198981 (50,60%)
Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất 5,00


Sinh học
Điểm 0 0.25 0.5 0.75 1 1.25 1.5 1.75 2 2.25 2.5 2.75 3 3.25 3.5 3.75 4 4.25 4.5 4.75 5
Số lượng 340 1 6 32 83 239 611 1263 2777 4692 7742 11515 15862 20605 25069 28655 30936 32507 31783 29953 27083
 
Điểm 5.25 5.5 5.75 6 6.25 6.5 6.75 7 7.25 7.5 7.75 8 8.25 8.5 8.75 9 9.25 9.5 9.75 10
Số lượng 23860 20053 16374 12861 10024 7756 6020 4693 3598 2839 2163 1522 970 608 371 182 68 31 9 2
sinhhoc
 
Tổng số thí sinh 385758
Điểm trung bình 4,54
Điểm trung vị 4,50
Số thí sinh đạt <=1 điểm 462
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) 244671 (63,43%)
Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất 4,25

Lịch sử
Điểm 0 0.25 0.5 0.75 1 1.25 1.5 1.75 2 2.25 2.5 2.75 3 3.25 3.5 3.75 4 4.25 4.5 4.75 5
Số lượng 527 9 36 142 563 1592 3947 8233 15048 23978 33899 42510 49153 52466 51702 48155 42754 37294 31245 25375 20521
 
Điểm 5.25 5.5 5.75 6 6.25 6.5 6.75 7 7.25 7.5 7.75 8 8.25 8.5 8.75 9 9.25 9.5 9.75 10
Số lượng 16160 12586 9698 7728 5886 4757 3651 3033 2546 1988 1605 1329 985 744 499 312 192 112 42 11
lichsu
Tổng số thí sinh 563013  
Điểm trung bình 3,79  
Điểm trung vị 3,50  
Số thí sinh đạt <=1 điểm 1277  
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) 468628 (83,24%)  
Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất 3,25  

Địa lí
Điểm 0 0.25 0.5 0.75 1 1.25 1.5 1.75 2 2.25 2.5 2.75 3 3.25 3.5 3.75 4 4.25 4.5 4.75 5
Số lượng 513 1 6 18 83 151 330 647 1130 1848 2866 4171 6078 8560 11761 16151 20970 26826 32772 38045 42372
 
Điểm 5.25 5.5 5.75 6 6.25 6.5 6.75 7 7.25 7.5 7.75 8 8.25 8.5 8.75 9 9.25 9.5 9.75 10
Số lượng 44693 44577 42764 39685 34991 29213 24256 19598 14753 11227 8237 6000 4241 2861 1868 1198 653 328 111 29
 
dialy
Tổng số thí sinh 546582
Điểm trung bình 5,46
Điểm trung vị 5,50
Số thí sinh đạt <=1 điểm 621
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) 172927 (31,64%)
Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất 5,25


Giáo dục công dân
Điểm 0 0.25 0.5 0.75 1 1.25 1.5 1.75 2 2.25 2.5 2.75 3 3.25 3.5 3.75 4 4.25 4.5 4.75 5
Số lượng 301 0 2 2 16 30 42 86 118 204 328 491 631 1032 1373 1920 2535 3466 4661 6287 8075
 
Điểm 5.25 5.5 5.75 6 6.25 6.5 6.75 7 7.25 7.5 7.75 8 8.25 8.5 8.75 9 9.25 9.5 9.75 10
Số lượng 10756 13466 16929 20830 25045 29466 33930 37361 39778 39957 38756 35708 30812 25493 19703 13483 8276 4245 1600 309
gdcd
 
Tổng số thí sinh 477503
Điểm trung bình 7,13
Điểm trung vị 7,25
Số thí sinh đạt <=1 điểm 321
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) 23525 (4,93%)
Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất 7,50


Toán
Điểm 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 2 2.2 2.4 2.6 2.8 3 3.2 3.4 3.6 3.8 4 4.2 4.4 4.6 4.8 5
Số lượng 951 7 7 40 139 414 960 1981 3620 6016 9017 13015 17017 20306 23574 25948 28533 30836 33075 35327 37206 39112 40887 42286 44071 44729
 
Điểm 5.2 5.4 5.6 5.8 6 6.2 6.4 6.6 6.8 7 7.2 7.4 7.6 7.8 8 8.2 8.4 8.6 8.8 9 9.2 9.4 9.6 9.8 10
Số lượng 45578 46228 45613 44060 41633 37831 33390 28375 23700 18842 15127 11640 8622 6485 4444 2904 1765 1045 567 301 151 70 30 7 2
toan
 
Tổng số thí sinh 917484
Điểm trung bình 4,86
Điểm trung vị 5,00
Số thí sinh có điểm <=1 điểm 1558
Số thí sinh có điểm dưới trung bình (<5 điểm) 454345 (49,52%)
Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất 5,40



Ngữ văn  
Điểm 0 0.25 0.5 0.75 1 1.25 1.5 1.75 2 2.25 2.5 2.75 3 3.25 3.5 3.75 4 4.25 4.5 4.75 5
Số lượng 103 50 215 180 235 1435 2232 3008 5465 6423 11028 12689 21098 19905 28496 26382 37998 31939 45538 36653 68371
                                           
Điểm 5.25 5.5 5.75 6 6.25 6.5 6.75 7 7.25 7.5 7.75 8 8.25 8.5 8.75 9 9.25 9.5 9.75 10  
Số lượng 50410 66338 53928 70313 49289 56584 39020 45696 27020 28557 16605 17374 8581 7255 3100 1706 412 168 7 0  
 
nguvan
Tổng số thí sinh 901806
Điểm trung bình 5,45
Điểm trung vị 5,50
Số thí sinh có điểm <=1 điểm 783
Số thí sinh có điểm dưới trung bình (<5 điểm) 291277 (32,30%)
Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất 6,00


Tiếng Anh
Điểm 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 2 2.2 2.4 2.6 2.8 3 3.2 3.4 3.6 3.8 4 4.2 4.4 4.6 4.8 5
Số lượng 732 4 19 94 294 1046 2158 4338 8012 14062 22001 32067 41007 49829 55797 57320 55116 52934 48729 43562 38263 33672 29022 25326 21931 19140
Điểm 5.2 5.4 5.6 5.8 6 6.2 6.4 6.6 6.8 7 7.2 7.4 7.6 7.8 8 8.2 8.4 8.6 8.8 9 9.2 9.4 9.6 9.8 10  
Số lượng 17160 15128 13665 12684 11102 10019 9536 8681 7877 7235 6537 6039 5652 4943 4507 3966 3399 2921 2339 1914 1383 848 479 214 76  
 
tienganh
 
Tổng số thí sinh 814779
Điểm trung bình 3.91
Điểm trung vị 3.60
Số thí sinh có điểm <=1 điểm 2189
Số thí sinh có điểm dưới trung bình (<5 điểm) 637335 (78,22%)
Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất 3.00

 Nhận xét chung về phổ điểm
Sau khi phân tích dạng phổ điểm và các thông số thống kê, kết quả cho thấy:
  • Dạng phổ điểm của tất cả các bài thi, môn thi gần với phân phối chuẩn, trong đó phổ điểm một số môn thi có dạng phân phối chuẩn như vật lí, hóa học, sinh học,... Kết quả cho thấy, các đề thi có tính phân loại và độ phân hóa rõ ràng, đánh giá được năng lực của thí sinh, đạt được mục đích, yêu cầu đặt ra của kì thi
  • Giá trị của điểm trung bình của hầu hết các bài thi, môn thi, gần bằng với điểm trung vị, điều đó chứng tỏ tính chuẩn hóa của các đề thi trong kỳ thi THPTQG năm 2018.
  • Số lượng thí sinh có điểm trên trung bình của hầu hết các bài thi, môn thi đều chiếm tỉ lệ khoảng từ 50 - 70% (ngoại trừ môn Lịch sử và Tiếng Anh). Điều này cho thấy phổ điểm được phân tán tương đối rộng, đánh giá đúng năng lực của các thí sinh, giảm thiểu đáng kể hiện tượng đoán mò trong các bài thi trắc nghiệm khách quan. Đặc biệt, kết quả phân tích điểm thể hiện tính khách quan, trung thực, công bằng trong công tác tổ chức thi THPT QG năm 2018. Đồng thời đây cũng là một kênh thông tin để phân loại chất lượng giáo dục phổ thông ở các vùng miền.
  • Nhìn chung, có thể thấy rằng, từ dạng phổ điểm của các bài thi, môn thi cho thấy tính phân hóa, phân loại rõ rệt của từng môn thi, thể hiện tính ưu việt của phương án đổi mới thi THPTQG hướng tới đánh giá năng lực toàn diện của người học, tránh hiện tượng đoán mò, học lệch, học tủ, đảm bảo công bằng khách quan, thuận lợi cho thí sinh, tạo sự ổn định cho xã hội.  Tuy nhiên, trên cơ sở phân tích sâu hơn về phổ điểm sẽ làm cơ sở để Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếp tục xây dựng, hoàn thiện ngân hàng câu hỏi thi chuẩn hóa, phục vụ kì thi THPTQG những năm tiếp theo ngày càng tốt hơn.

Tổng số điểm của bài viết là: 4 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 2 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây