Top 100 thí sinh có điểm thi Khối A00 tốt nghiệp THPT 2022 cao nhất

Chủ nhật - 24/07/2022 08:55
Dưới đây là danh sách 100 thí sinh có điểm thi khối A00 cao nhất trong kì thi Tốt nghiệp THPT 2022

 >>> Mời quý phụ huynh và học sinh Tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 

>>> Xem thêm Công cụ Tính điểm đỗ - trượt tốt nghiệp THPT nhanh - gọn và chính xác 

Top 100 thí sinh có điểm thi Khối A00 (Toán, Lý, Hóa) tốt nghiệp THPT năm 2022 cao nhất:

STT

Số báo danh Sở GDĐT Tổng điểm Khối A00 Chi tiết điểm
1 xxxx8510 Sở GDĐT Hà Nội 30 Môn Toán: 10; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8;
2 xxxx0716 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 9;
3 xxxx13396 Sở GDĐT Thái Bình 29.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8.75; Tiếng Anh: 8.8;
4 xxxx0869 Sở GDĐT Nghệ An 29.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 6;
5 xxxx8505 Sở GDĐT Bắc Giang 29.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 7.4;
6 xxxx3263 Sở GDĐT Thái Bình 29.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 8.6;
7 xxxx5413 Sở GDĐT Ninh Bình 29.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 6.8;
8 xxxx0975 Sở GDĐT Hà Nội 29.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 7.6;
9 xxxx3022 Sở GDĐT Hưng Yên 29.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8.4;
10 xxxx1165 Sở GDĐT Hải Phòng 29.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 8.2;
11 xxxx8260 Sở GDĐT Hà Nội 29.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 4.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 6.4;
12 xxxx6884 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29.5 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 7;
13 xxxx8081 Sở GDĐT Thái Bình 29.4 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 7.8;
14 xxxx5727 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29.4 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7;
15 xxxx3382 Sở GDĐT Gia Lai 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 9;
16 xxxx6979 Sở GDĐT Ninh Bình 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75;
17 xxxx1879 Sở GDĐT Hải Phòng 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 8.2;
18 xxxx5704 Sở GDĐT Ninh Bình 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 7;
19 xxxx7263 Sở GDĐT Hà Nội 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 6.6;
20 xxxx2248 Sở GDĐT Nghệ An 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 7.8;
21 xxxx0275 Sở GDĐT Hải Phòng 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 5.8;
22 xxxx04251 Sở GDĐT Đồng Tháp 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 8.2;
23 xxxx6247 Sở GDĐT Nghệ An 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 5.8;
24 xxxx0502 Sở GDĐT Thanh Hoá 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 6.8;
25 xxxx6460 Sở GDĐT Thái Bình 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 6.4;
26 xxxx3138 Sở GDĐT Hà Nội 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 5.8;
27 xxxx1779 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8.2;
28 xxxx0617 Sở GDĐT Quảng Trị 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 6.2;
29 xxxx6577 Sở GDĐT Nghệ An 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 6.2;
30 xxxx4093 Sở GDĐT Quảng Nam 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 8.6;
31 xxxx0291 Sở GDĐT Bắc Ninh 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 7.4;
32 xxxx2294 Sở GDĐT Hà Tĩnh 29.2 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 4.4;
33 xxxx0864 Sở GDĐT Hà Nội 29.2 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 7.4;
34 xxxx7571 Sở GDĐT Nam Định 29.2 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 8;
35 xxxx8091 Sở GDĐT Bắc Giang 29.15 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 7.6;
36 xxxx3154 Sở GDĐT Hà Nội 29.15 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 3.4;
37 xxxx1001 Sở GDĐT Bắc Ninh 29.15 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 6;
38 xxxx4155 Sở GDĐT Bắc Ninh 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 5.4;
39 xxxx1596 Sở GDĐT Bắc Ninh 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 6.8;
40 xxxx9898 Sở GDĐT Hà Nội 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 7.6;
41 xxxx9274 Sở GDĐT Thái Bình 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 5.2;
42 xxxx6189 Sở GDĐT Thái Bình 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 8.2;
43 xxxx3124 Sở GDĐT Thái Bình 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 8.4;
44 xxxx1243 Sở GDĐT Hà Nội 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 1.25;
45 xxxx0536 Sở GDĐT Hưng Yên 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 4.6;
46 xxxx8022 Sở GDĐT Đắk Lắk 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 7.4;
47 xxxx0308 Sở GDĐT Vĩnh Phúc 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 8.6;
48 xxxx7582 Sở GDĐT Nghệ An 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 4.6;
49 xxxx3531 Sở GDĐT Ninh Bình 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 9;
50 xxxx7563 Sở GDĐT Vĩnh Phúc 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 8;
51 xxxx5985 Sở GDĐT Thanh Hoá 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 6.2;
52 xxxx2130 Sở GDĐT Bình Dương 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 9.2;
53 xxxx0104 Sở GDĐT Bắc Giang 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 4.2;
54 xxxx3358 Sở GDĐT Hải Phòng 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 9; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 7;
55 xxxx0341 Sở GDĐT Bắc Ninh 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 8.6;
56 xxxx5607 Sở GDĐT Hà Nội 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 8.2;
57 xxxx3105 Sở GDĐT Hà Tĩnh 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 5;
58 xxxx1690 Sở GDĐT Bắc Ninh 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 7;
59 xxxx7139 Sở GDĐT Hà Nội 29 Môn Toán: 9; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 8.6;
60 xxxx7229 Sở GDĐT Vĩnh Phúc 29 Môn Toán: 9; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 6.6;
61 xxxx0317 Sở GDĐT Thái Bình 29 Môn Toán: 9; Môn Văn: 7; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8.8;
62 xxxx5655 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8;
63 xxxx002 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 28.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 8;
64 xxxx8527 Sở GDĐT Nghệ An 28.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 5.2;
65 xxxx2426 Sở GDĐT Nghệ An 28.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 5.6;
66 xxxx8443 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 6;
67 xxxx7240 Sở GDĐT Vĩnh Phúc 28.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 7.4;
68 xxxx4469 Sở GDĐT Hưng Yên 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 7.4;
69 xxxx5374 Sở GDĐT Hà Tĩnh 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 7.4;
70 xxxx1593 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 5;
71 xxxx4640 Sở GDĐT Hà Tĩnh 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 4.8;
72 xxxx1265 Sở GDĐT Hưng Yên 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 5.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 7.6;
73 xxxx4987 Sở GDĐT Hà Nội 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 8.8;
74 xxxx6812 Sở GDĐT Nam Định 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 6.8;
75 xxxx9585 Sở GDĐT Đắk Lắk 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 5.6;
76 xxxx0140 Sở GDĐT Hà Tĩnh 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 6.4;
77 xxxx6873 Sở GDĐT Gia Lai 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 8.8;
78 xxxx7121 Sở GDĐT Nam Định 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 6.8;
79 xxxx2568 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 9.4;
80 xxxx8770 Sở GDĐT Thái Bình 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 4.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 7;
81 xxxx8548 Sở GDĐT Quảng Bình 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 4.8;
82 xxxx1881 Sở GDĐT Hải Dương 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 9.2;
83 xxxx3935 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 6.4;
84 xxxx1717 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 8.6;
85 xxxx3692 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 7.4;
86 xxxx1541 Sở GDĐT Hà Nội 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 6.8;
87 xxxx152 Sở GDĐT Hà Nội 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5;
88 xxxx2592 Sở GDĐT Thái Bình 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 8;
89 xxxx4065 Sở GDĐT Hưng Yên 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 10;
90 xxxx0130 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 7.6;
91 xxxx1689 Sở GDĐT Phú Yên 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 8.8;
92 xxxx8402 Sở GDĐT Thái Bình 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 8;
93 xxxx1508 Sở GDĐT Hải Phòng 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.25; Tiếng Anh: 8.2;
94 xxxx2904 Sở GDĐT Hưng Yên 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 7;
95 xxxx6883 Sở GDĐT Gia Lai 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 6;
96 xxxx8282 Sở GDĐT Hưng Yên 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 4; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 4.8;
97 xxxx8637 Sở GDĐT Hà Tĩnh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 6.6;
98 xxxx4926 Sở GDĐT Phú Thọ 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 6;
99 xxxx5078 Sở GDĐT Nam Định 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 7.4;
100 xxxx9579 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 7.8;

Trường Cao đẳng FPT Polytenic tuyển sinh năm 2022 theo hình thức xét tuyển Tốt nghiệp THPT.

 

Shopee Sale 1/1

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây