ĐH Sư Phạm-ĐH Huế tuyển sinh bổ sung năm 2020

Thứ bảy - 17/10/2020 22:28
Thông báo xét tuyển bổ sung theo phương thức xét điểm thi TN THPT năm 2020 (đợt 1) và xét kết quả học bạ (đợt 2) của trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế

I. Điều kiện xét tuyển

1. Xét tuyển theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020

- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm thi của các môn đó trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm 3 môn (chưa nhân hệ số, bao gồm điểm ưu tiên) tối thiểu bằng mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT.

-  Điều kiện xét tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên của Trường Đại học Sư phạm là xếp loại hạnh kiểm của năm học lớp 12 phải đạt từ loại khá trở lên (căn cứ theo học bạ THPT).

- Điều kiện xét tuyển đối với các ngành năng khiếu là điểm các môn thi năng khiếu phải ≥ 5,0.

- Điều kiện xét tuyển đối với ngành Giáo dục mầm non là: Tổng điểm hai môn thi văn hoá (theo tổ hợp xét tuyển) + (điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) × 2/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân) ≥ 12,33 và điểm môn thi năng khiếu ≥ 5,0.

- Điều kiện xét tuyển đối với ngành Sư phạm Âm nhạc là: Điểm môn thi văn hoá (theo tổ hợp xét tuyển) + (điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) × 1/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân) ≥ 5,83 và điểm mỗi môn thi năng khiếu ≥ 5,0.

2. Xét tuyển theo phương thức xét kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ)

- Các trường đại học thành viên, khoa thuộc Đại học Huế và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở cấp THPT của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải ≥ 18,0 (chưa nhân hệ số và chưa cộng điểm ưu tiên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên của Trường Đại học Sư phạm là xếp loại hạnh kiểm của năm học lớp 12 phải đạt từ loại khá trở lên (căn cứ theo học bạ THPT).

- Riêng các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên thì điều kiện xét tuyển là học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

- Điều kiện xét tuyển đối với các ngành năng khiếu là điểm các môn thi năng khiếu phải ≥ 5,0.

- Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc thì điều kiện xét tuyển là học sinh đã tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên và điểm thi các môn năng khiếu phải ≥ 5,0. Trong trường hợp thí sinh có điểm thi các môn năng khiếu đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điều kiện xét tuyển là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển tối thiểu bằng mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT.

II. Đăng ký xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển

1. Hồ sơ ĐKXT

a) Xét tuyển theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:

- Phiếu ĐKXT theo mẫu quy định của Đại học Huế (thí sinh tải tại địa chỉ: http://tuyensinh.hueuni.edu.vn, file đính kèm thông báo này);

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu (đối với thí sinh ĐKXT vào các ngành năng khiếu);

- Lệ phí xét tuyển: Thí sinh được miễn lệ phí xét tuyển.

b) Xét tuyển theo phương thức xét kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ)

Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:

- Phiếu ĐKXT theo mẫu quy định của Đại học Huế (thí sinh tải tại địa chỉ: http://tuyensinh.hueuni.edu.vn, file đính kèm thông báo này);

- Bản sao học bạ THPT;

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu (đối với thí sinh ĐKXT vào các ngành năng khiếu);

- Lệ phí xét tuyển: Thí sinh được miễn lệ phí xét tuyển.

2. Thời gian, cách thức và địa điểm nộp hồ sơ ĐKXT

a) Thời gian: Từ ngày 15/10/2020 đến 17g00 ngày 22/10/2020

b) Cách thức nộp hồ sơ ĐKXT: Thí sinh chọn 01 trong 03 cách sau:

Đăng ký hồ sơ xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn (Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến thì bản chính các hồ sơ liên quan sẽ được hậu kiểm khi thí sinh làm thủ tục nhập học [nếu thí sinh trúng tuyển])

Nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Nộp hồ sơ ĐKXT bằng chuyển phát nhanh (EMS) qua đường Bưu điện về Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ đầy đủ các mục theo thông báo này, nộp đúng thời gian quy định và được Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế họp để quyết định điểm trúng tuyển (đối với thí sinh gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện).

3. Công bố kết quả xét tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 26 tháng 10 năm 2020.

III. Danh mục ngành và chỉ tiêu tuyển sinh

TT Mã ngành Tên ngành Xét học bạ Xét điểm thi THPT 2020 Tổng chỉ tiêu
Chỉ tiêu Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT Chỉ tiêu Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT
1 7140209 Sư phạm Toán học 20 24 60 18.5 80
2 7140209TA Sư phạm Toán học đào tạo bằng tiếng Anh 6 24 14 18.5 20
3 7140210 Sư phạm Tin học 10 24 30 18.5 40
4 7140210TA Sư phạm Tin học đào tạo bằng tiếng Anh 10 24 20 18.5 30
5 7140211 Sư phạm Vật lí 10 24 30 18.5 40
6 7140211TA Sư phạm Vật lí đào tạo bằng tiếng Anh 10 24 20 18.5 30
7 7140212 Sư phạm Hóa học 15 24 30 18.5 45
8 7140212TA Sư phạm Hóa học đào tạo bằng tiếng Anh 10 24 20 18.5 30
9 7140213 Sư phạm Sinh học 15 24 30 18.5 45
10 7140213TA Sư phạm Sinh học đào tạo bằng tiếng Anh 10 24 20 18.5 30
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 30 24 60 18.5 90
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 20 24 40 18.5 60
13 7140219 Sư phạm Địa lí 20 24 40 18.5 60
14 7140201 Giáo dục Mầm non 30 18 50 19 80
15 7140202 Giáo dục Tiểu học 0 24 0 18.5 0
16 7140202TA Giáo dục Tiểu học đào tạo bằng tiếng Anh 10 24 20 18.5 30
17 7140205 Giáo dục Chính trị 14 24 26 18.5 40
18 7140221 Sư phạm Âm nhạc 10 18 20 18 30
19 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 14 24 26 18.5 40
20 7140246 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 14 24 26 18.5 40
21 7140246 Sư phạm Công nghệ 14 24 26 20 40
22 7140248 Giáo dục pháp luật 14 24 26 18.5 40
23 7140204 Giáo dục Công dân 14 24 26 18.5 40
24 7140208 Giáo dục AN-QP 14 24 26 18.5 40
25 T140211 Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiến Anh theo CTĐT của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ) 10 18 20 15 30
26 7310403 Tâm lý học giáo dục 10 18 20 15 30
27 7480104 Hệ thống thông tin 20 18 40 15 60

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây