HV Chính sách và Phát triển công bố phương án tuyển sinh 2021

Chủ nhật - 04/04/2021 20:38
Năm 2021, HV Chính sách và Phát triển tuyển 1100 chỉ tiêu và với 03 phương thức xét tuyển

1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2. Phương thức tuyển sinh (có 03 phương thức)

2.1. TUYỂN THẲNG

a. Thời gian nhận hồ sơ: Trước ngày 15/8/2021

b. Đối tượng: Thí sinh thuộc một trong các đối tượng sau:

+  Những thí sinh thuộc các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+  Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện;

+  Thí sinh học tại các trường chuyên, có điểm TBC học tập lớp 12 từ 7,0 trở lên;

+  Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 4.5 trở lên (hoặc tương đương) và có điểm TBC học tập lớp 12 đạt từ 7,0 trở lên.

2.2. XÉT TUYỂN THEO PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN RIÊNG: Dự kiến 50% chỉ tiêu

a. Thời gian nhận hồ sơ: Theo đợt: Từ ngày 1/3/2021

b. Đối tượng: Thí sinh thuộc một trong các đối tượng sau:

+ Thí sinh có điểm trung bình cộng 03 học kỳ điểm trung bình học tập (Lớp 11, HK 1 lớp 12) từ 7,0 trở lên. Riêng ngành QLNN từ 6,5 trở lên;

+ Thí sinh có điểm trung bình cộng 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (Điểm học tập lớp 12) từ 7,0 trở lên. Riêng ngành QLNN từ 6,5 trở lên;

+ Thí sinh có điểm trung bình chung học tập lớp 12 từ 7,0 trở lên và có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán hoặc Ngữ văn hoặc Tiếng Anh từ 7,0 trở lên.

2.3. XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021:

Dự kiến 50% chỉ tiêu.

Theo lịch chung của Bộ GD&ĐT.

3. Các ngành tuyển sinh

Ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Môn/bài thi xét tuyển dựa                 trên kết quả thi tốt nghiệp THPTnăm 2021

Điểm trúng tuyển

Năm 2019

Năm 2020

1. Ngành Kinh tế:

- Chuyên ngành Đầu tư

- Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công

- Chuyên ngành Đấu thầu và quản lý dự án

7310101

230

1/ Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán, Vật lý, Ngữ văn

18,0

20.00

2. Ngành Kinh tế quốc tế:

- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại

- Chuyên ngành Thương mại quốc tế và Logistics

7310106

200

1/ Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán, Hóa học, Tiếng Anh

20,0

22.75

3. Ngành Kinh tế phát triển:

- Chuyên ngành Kinh tế phát triển

- Chuyên ngành Kế hoạch phát triển

7310105

100

1/ Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán, Hóa học, Ngữ văn

17,2 – 20,0

19.00

4. Ngành Quản trị kinh doanh:  

- Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch

- Chuyên ngành Quản trị Marketing

7340101

200

1/ Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/  Toán, Vật lý, Ngữ Văn

19,5-20,0

22.50

5. Ngành Tài chính – Ngân hàng:

- Chuyên ngành Tài chính

- Chuyên ngành Ngân hàng

- Chuyên ngành Thẩm định giá

7340201

 

120

1/  Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán, Hóa học, Tiếng Anh

19,0 – 20,0

22.25

6. Ngành Quản lý Nhà nước

- Chuyên ngành Quản lý công

7310205

50

1/ Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

17,15-18,0

18.25

7. Ngành Luật Kinh tế

- Chuyên ngành Luật Đầu tư - Kinh doanh

7380107

100

1/ Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2/ Toán, Vật lý, Hóa học

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán,  Lịch sử, Tiếng Anh

17,15-18,0

21.00

8. Ngành Kế toán

- Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán

7340301

100

1/ Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán, Ngữ văn, Vật lý

 

20.25

9. Ngành Kinh tế số *

- Chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số

- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu lớn trong Kinh tế và Kinh doanh

7310112

100

1/ Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/  Toán, Ngữ Văn, Vật lý

Tuyển sinh từ năm 2021

TỔNG

1200

 

 Ghi chú: (*) Tuyển sinh theo Quyết định số 978/QĐ-BGDĐT ngày 16/03/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Học phí

Theo quy định của Nhà nước đối với trường công lập.

Năm học 2021 - 2022, dự kiến học phí chương trình đại học hệ chuẩn: 300.000 VNĐ/tín chỉ tương đương 9.500.000 VNĐ/năm học.

5. Tuyển sinh chương trình đào tạo chuẩn quốc tế

5.1. Các chuyên ngành và chỉ tiêu tuyển sinh

-  Ngành Kinh tế quốc tế, chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chuẩn quốc tế: 60 chỉ tiêu;

-  Ngành Tài chính – Ngân hàng, Chuyên ngành Tài chính chuẩn quốc tế: 30 chỉ tiêu;

-  Ngành Tài chính - Ngân hàng, Chuyên ngành Đầu tư chuẩn quốc tế: 30 chỉ tiêu;

-  Ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh chuẩn quốc tế: 30 chỉ tiêu.

5.2. Phương thức xét tuyển (có 2 phương thức):

-  Tuyển thẳng: Các thí sinh đã trúng tuyển vào Học viện có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 5.0 trở lên (hoặc tương đương) hoặc đạt điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Tiếng Anh theo quy định của Học viện;

-  Xét tuyển: Các thí sinh đã trúng tuyển vào Học viện theo quy định của Học viện.

5.3. Học phí:

Năm học 2021 - 2022, học phí dự kiến 730.000VNĐ/tín chỉ, tương đương 27.000.000 VNĐ/năm.

Ghi chú: Các chương trình đào tạo chuẩn quốc tế, phần lớn các môn cơ sở ngành và chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình và giáo trình nhập khẩu từ các trường đại học hàng đầu của Mỹ, Anh.

6. Cơ hội việc làm của sinh viên sau tốt nghiệp

+  86% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp 6 tháng

+  98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp 12 tháng

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây