Thông tin tuyển sinh Đại học Sư Phạm - ĐH Đà Nẵng 2021

Chủ nhật - 21/03/2021 20:26
Năm 2021, trường Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng dự kiến tuyển sinh 3395 chỉ tiêu

- Mã trường: DDS                

- Tổng chỉ tiêu: dự kiến 3395

1. Nguyên tắc chung: xét tuyển vào ngành đúng trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần. Thí sinh có thể đăng ký tuyển thẳng vào nhiều ngành khác nhau của Trường, theo thứ tự ưu tiên. Xét theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Mỗi thí sinh trúng tuyển 1 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh Tốt nghiêp THPT và tương đương

- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

- Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Kết hợp thi tuyển và xét tuyển

- Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT 

I. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

1- THI NĂNG KHIẾU KẾT HỢP VỚI KẾT QUẢ THI THPT NĂM 2021

Tổng chỉ tiêu: dự kiến

- Áp dụng cho 03 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục thể chất và Sư phạm Âm nhạc

- Giáo dục Mầm non: Năng khiếu 1 + Năng Khiếu 2 + Toán; Năng khiếu 1 + Năng Khiếu 2+ Ngữ văn

- Sư phạm Âm nhạc: (Năng khiếu 1)*2 + (Năng khiếu 2)*2 + Ngữ Văn

- Giáo dục thể chất: 1.Toán + Sinh + (Năng khiếu)*2 hoặc 2.Toán + Văn + (Năng khiếu)*2 hoặc Văn + Sinh + (Năng khiếu)*2 hoặc Văn + GDCD + (Năng khiếu)*2

2- THI NĂNG KHIẾU KẾT HỢP VỚI HỌC BẠ THPT

- Tổng chỉ tiêu: dự kiến

- Áp dụng cho ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất

- Sư phạm Âm nhạc: (Năng khiếu 1)*2 + (Năng khiếu 2)*2 + Ngữ Văn

- Giáo dục thể chất: 1.Toán + Sinh + (Năng khiếu)*2 hoặc 2.Toán + Văn + (Năng khiếu)*2 hoặc Văn + Sinh + (Năng khiếu)*2 hoặc Văn + GDCD + (Năng khiếu)*2 

Học bạ xét điểm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12

3 - XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT NĂM 2021

- Tổng chỉ tiêu: Dự kiến

- Áp dụng cho tất cả các ngành 

- Tổng điểm thi của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của ngành

4 - XÉT THEO HỌC BẠ THPT

Học bạ xét điểm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12

- Tổng chỉ tiêu: Dự kiến

- Áp dụng cho nhóm ngành đào tạo cử nhân; đối với ngành đào tạo giáo viên yêu cầu đạt HSG lớp 12.

- Tổng điểm trung bình của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của ngành

- Điểm trung bình của mỗi môn là điểm trung bình cộng lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12

5 - XÉT TUYỂN THẲNG

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hóa cấp quốc gia (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 1).

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 2).  

- Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên có 3 năm học lực giỏi (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 3).

- Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hoá cấp tỉnh dành cho học sinh lớp 12 (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 3).

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hoá cấp tỉnh dành cho học sinh lớp 12 

II. NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO (ĐIỂM SÀN):

* Khối ngành Đào tạo giáo viên (Sư phạm)

- Xét học bạ: Học sinh giỏi lớp 12 (Ngành SP Âm nhạc và Giáo dục thể chất yêu cầu học lực khá)

- Xét điểm thi Tốt nghiệp THPT 2021: Dự kiến 17 - 18 (riêng các ngành có thi năng khiếu thì điểm thi môn văn hóa cần đạt trung bình 6 điểm/môn)

* Khối ngành Cử nhân khoa học (Ngoài Sư phạm)

- Xét học bạ: 15 điểm

- Xét điểm thi Tốt nghiệp THPT 2021: 15 điểm

III. Các ngành đào tạo, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển 

Khối ngành đào tạo giáo viên

Sinh viên được hỗ trợ học phí và sinh hoạt phí (3,63 triệu đồng/tháng) theo nghị định 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ.

1. Ngành Sư phạm Toán

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
 

2. Ngành Sư phạm Tin học

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
 

3. Ngành Sư phạm Vật lý

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển:

1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00
2.A01
3.A02

4. Ngành Sư phạm Hóa học

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển:

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07
3.B00

5. Ngành Sư phạm Sinh học

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

6. Ngành Sư phạm Ngữ văn

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.C14
3.D66

7. Ngành Sư phạm Lịch sử

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
1.C00
2.C19

8. Ngành Sư phạm Địa lý

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15

9. Ngành Giáo dục Tiểu học

Chỉ tiêu: 400

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 1.D01

10. Ngành Giáo dục Chính trị

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00
2.C20
3.D66
4.C19

11. Ngành Giáo dục Mầm non

Chỉ tiêu: 200

Tổ hợp xét tuyển:

1. M09:. Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc) + Toán

2. M01:  Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc) + Ngữ văn

12. Ngành Sư phạm Âm nhạc

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét tuyển:

N00: Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn

13. Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển:

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học      

4.Toán + KHTN + Tiếng Anh

1.A00
2.A02
3.B00
4.D90

14. Ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD
1.C00
2.D78
3.C19
4.C20

15. Ngành Giáo dục công dân

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00
2.C20
3.D66
4.C19

16. Ngành Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Vật lý + Hóa học    
2. Toán  + Sinh học + Vật lý
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.A00
2.A02
3.D01    

17. Ngành Sư phạm Công nghệ

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét tuyển: 

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00
2.A02
3.B00
4.D90

18. Ngành Giáo dục thể chất

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. T00: Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + Sinh học

2. T02: Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + Ngữ Văn

3. T03: Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ Văn + Sinh học

4. T05: Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ văn + GDCD

Khối ngành đào tạo cử nhân khoa học

Sinh viên nộp học phí mức trung bình 5 triệu đồng/học kỳ

1. Ngành Cử nhân Công nghệ sinh học

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Sinh học + Hóa học
2. Toán + Sinh học + Tiếng Anh        
3. Toán + Vật lý + Hóa học
1.B00
2.D08
3.A00

2. Ngành Cử nhân Hóa học (Hóa dược và Hóa phân tích MT)

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển:

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07
3.B00

3. Ngành Cử nhân Công nghệ thông tin

Chỉ tiêu: 190

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01

4. Ngành Cử nhân Văn học

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66

5. Ngành Cử nhân Lịch sử (Quan hệ quốc tế)

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.C19
3.D14

6. Ngành Cử nhân Địa lý học (Địa lý du lịch)

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét tuyển:

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15

7. Ngành Cử nhân Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.D14

8. Ngành Cử nhân Văn hóa học

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66

9. Ngành Cử nhân Tâm lý học

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00
2.D01
3.B00

10. Ngành Cử nhân Công tác xã hội

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1.C00
2.D01

11. Ngành Cử nhân Báo chí

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66

12. Ngành Cử nhân Quản lý tài nguyên và môi trường

Chỉ tiêu: 180

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Sinh học + Hóa học
2. Toán + Sinh học + Tiếng Anh       
3. Toán + Vật lý + Hóa học
1.B00
2.D08
3.A00

Khối ngành đào tạo cử nhân khoa học chất lượng cao

Sinh viên nộp học phí mức trung bình 12, 5 triệu đồng/học kỳ

1. Ngành Cử nhân Báo chí

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66

2. Ngành Cử nhân Công nghệ thông tin

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01

3. Ngành Cử nhân Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.D14

4. Ngành Cử nhân Tâm lý học

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00
2.D01
3.B00

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây