ĐH Tây Nguyên công bố điểm chuẩn học bạ đợt 1 năm 2021

Thứ sáu - 23/07/2021 13:06
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tây Nguyên công bố mức điểm trúng tuyển và danh sách đủ điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ đợt 1 năm 2021 như sau:

Đại học Tây Nguyên công bố điểm chuẩn học bạ đợt 1 năm 2021:

TT Mã ngành Tên ngành Điểm TT Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng 25.5 Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 25.5
3 7140209 Sư phạm Toán học 23.00 Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
4 7140211 Sư phạm Vật lí 23.00
5 7140212 Sư phạm Hóa học 23.00
6 7140213 Sư phạm Sinh học 23.00
7 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.00
8 7140202JR GD Tiểu học Tiếng Jrai 23.00
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 23.00
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.00
11 7140205 Giáo dục Chính trị 23.00
12 7140201 Giáo dục Mầm non   Xét tuyển sau khi có kết quả thi năng khiếu
13 7140206 Giáo dục Thể chất  
14 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 Điều kiện: Điểm trung bình môn Tiếng Anh đạt 6,0 trở lên
15 7229001 Triết học 18.00  
16 7229030 Văn học 18.00  
17 7310101 Kinh tế 18.00  
18 7310105 Kinh tế phát triển 18.00  
19 7620115 Kinh tế nông nghiệp 18.00  
20 7340101 Quản trị kinh doanh 21.00  
21 7340121 Kinh doanh thương mại 18.00  
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.00  
23 7340301 Kế toán 18.00  
24 7480201 Công nghệ thông tin 18.00  
25 7510406 Công nghệ KT Môi trường 18.00  
26 7420101 Sinh học 18.00  
27 7420201 Công nghệ sinh học 18.00  
28 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00  
29 7620110 Khoa học cây trồng 18.00  
30 7620112 Bảo vệ thực vật 18.00  
31 7620205 Lâm sinh 18.00  
32 7850103 Quản lí đất đai 18.00  
33 7620105 Chăn nuôi 18.00  
34 7640101 Thú y 18.00

Điểm trúng tuyển ở bảng trên được tính theo thang 30, tất cả các môn trong tổ hợp xét tuyển đều tính hệ số 1.

Điểm xét tuyển của thí sinh là tổng điểm trung bình (theo cách 2, 3, 5 hoặc 6 kỳ mà thí sinh đã chọn) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu (khu vực, đối tượng) nếu có.

Danh sách thí sinh đủ điểm trúng tuyển xem TẠI ĐÂY

Đối với các thí sinh đủ điểm trúng tuyển, để được công nhận trúng tuyển chính thức và hoàn thành thủ tục nhập học, thí sinh cần  bổ sung bản sao hợp lệ Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận Tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2020 trở về trước; Bản chính Giấy chứng nhận Tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021.

 Từ khóa: ĐH Tây Nguyên

Trường Cao đẳng FPT Polytenic tuyển sinh năm 2022 theo hình thức xét tuyển Tốt nghiệp THPT.

Tỉnh/Thành Môn thi Lịch thi
An Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Bà Rịa - Vũng Tàu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Bạc Liêu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Bắc Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Mùng 4

T6/2022

Bắc Kạn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bắc Ninh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bến Tre

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh kết hợp xét duyệt

6-7

T6/2022

Bình Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

1-2

T6/2022

Bình Định

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

10-11

T6/2022

Bình Phước

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Bình Thuận

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Cà Mau (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Cà Mau (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

23-25

T6/2022

Cao Bằng

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Cần Thơ

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Đà Nẵng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

10-12

T6/2022

Đắk Lắk

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

14-16

T6/2022

Đắk Nông (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Đắk Nông (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

9-11

T6/2022

Điện Biên

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

2-3

T6/2022

Đồng Nai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Đồng Tháp (hệ thường)

Xét tuyển

Từ mùng 1

T6/2022

Đồng Tháp (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

15-17

T6/2022

Gia Lai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Hà Giang (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Hà Giang (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ và môn chuyên

14-15

T6/2022

Hà Nam

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Hà Nội

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

18-20

T6/2022

Hà Tĩnh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Hải Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

TP. Hồ Chí Minh

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

11-12

T6/2022

Hưng Yên

Toán, Ngữ Văn, Bài thi tổng hợp

8-9

T6/2022

Khánh Hòa

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

3-4

T6/2022

Kiên Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

28-29

T6/2022

Kon Tum

Kết hợp xét tuyển và thi tuyển Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

13-14

T6/2022

Lai Châu (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lai Châu (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Lạng Sơn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Lào Cai

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

10-11

T6/2022

Lâm Đồng (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lâm Đồng (hệ chuyên)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

20-22

T6/2022

Long An

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

23-24

T7/2022

Nam Định

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

14-15

T6/2022

Nghệ An

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

7-8

T6/2022

Ninh Bình

Toán, Ngữ văn, Bài thi tổ hợp

8-10

T6/2022

Ninh Thuận

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1-3

T7/2022

Phú Thọ

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

12-14

T6/2022

Phú Yên

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

14-15

T6/2022

Quảng Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Quảng Nam (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Quảng Nam (hệ chuyển)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

14-16

T6/2022

Quảng Ngãi

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Quảng Ninh

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

1-3

T6/2022

Quảng Trị

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Sóc Trăng

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

25-27

T6/2022

Sơn La

Toán, Ngữ văn. Hệ chuyên thi thêm Tiếng Anh, môn chuyên

6-7

T6/2022

Tây Ninh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Thái Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Thái Nguyên

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

8-10

T6/2022

Thanh Hóa

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Thừa Thiên Huế

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

9-10

T6/2022

Tiền Giang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Trà Vinh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Tuyên Quang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Vĩnh Long

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh kết hợp xét tuyển

4-5

T6/2022

Vĩnh Phúc

Toán, Ngữ văn, Tổ hợp

4-5

T6/2022

Yên Bái

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

7-9

T6/2022

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây