ĐH Công nghiệp Hà Nội tuyển thí sinh đặc cách tốt nghiệp 2021

Thứ ba - 17/08/2021 10:07
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội dành 50 chỉ tiêu tuyển thí sinh đặc cách tốt nghiệp 2021

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh thuộc diện đặc cách xét công nhận tốt nghiệp THPT năm 2021.

2. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc.

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh, mã tổ hợp xét tuyển, ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT):

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Mã tổ hợp xét tuyển

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ ĐKXT

1

7210404

Thiết kế thời trang

1

A00, A01, D01, D14

ĐXT ≥ 22

2

7340101

Quản trị kinh doanh

2

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 23

3

7340115

Marketing

1

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 24

4

7340201

Tài chính - Ngân hàng

1

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 22

5

7340301

Kế toán

2

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 22

6

7340302

Kiểm toán

1

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 21

7

7340404

Quản trị nhân lực

1

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 23

8

7340406

Quản trị văn phòng

1

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 21

9

7480101

Khoa học máy tính

1

A00, A01

ĐXT ≥ 24

10

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

1

A00, A01

ĐXT ≥ 22

11

7480103

Kỹ thuật phần mềm

1

A00, A01

ĐXT ≥ 23

12

7480104

Hệ thống thông tin

1

A00, A01

ĐXT ≥ 23

13

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

1

A00, A01

ĐXT ≥ 23

14

7480201

Công nghệ thông tin

1

A00, A01

ĐXT ≥ 25

15

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

1

A00, A01

ĐXT ≥ 23

16

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

1

A00, A01

ĐXT ≥ 24

17

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

2

A00, A01

ĐXT ≥ 24

18

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

1

A00, A01

ĐXT ≥ 21

19

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

2

A00, A01

ĐXT ≥ 23

20

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

2

A00, A01

ĐXT ≥ 22

21

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

1

A00, A01

ĐXT ≥ 25

22

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

2

A00, B00, D01, D07

ĐXT ≥ 21

23

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

2

A00, B00, D01, D07

ĐXT ≥ 21

24

7540101

Công nghệ thực phẩm

2

A00, B00, D01, D07

ĐXT ≥ 21

25

7540204

Công nghệ dệt, may

1

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 22

26

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

2

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 21

27

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

1

A00, A01

ĐXT ≥ 21

28

7519003

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

1

A00, A01

ĐXT ≥ 21

29

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

1

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 23

30

7220201

Ngôn ngữ Anh

1

D01

ĐXT ≥ 22

31

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

1

D01, D04

ĐXT ≥ 22

32

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

1

D01, DD2

ĐXT ≥ 22

33

7220209

Ngôn ngữ Nhật

1

D01, D06

ĐXT ≥ 22

34

7310104

Kinh tế đầu tư

1

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 22

35

7810101

Du lịch

2

C00, D01, D14

ĐXT ≥ 23

36

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

2

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 22

37

7810201

Quản trị khách sạn

1

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 23

38

7340125

Phân tích dữ liệu kinh doanh

1

A00, A01, D01

ĐXT ≥ 22

39

7510209

Robot và trí tuệ nhân tạo

1

A00, A01

ĐXT ≥ 23

BẢNG MÃ TỔ HỢP CÁC MÔN XÉT TUYỂN:

A00

Toán , Vật lý, Hóa học

D04

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D06

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

DD2

Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn

+ Điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân và được tính như sau:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó: M1, M2, M3: là điểm trung bình chung học tập 06 học kỳ của năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn thuộc tổ hợp mà thí sinh lựa chọn để đăng ký xét tuyển.

Điểm ưu tiên gồm: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

5. Nguyên tắc xét tuyển:

+ Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

+ Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

+ Thực hiện xét tuyển theo ngành, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu của ngành, không phân biệt thứ tự nguyện vọng giữa các thí sinh.

+ Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) của các tổ hợp môn xét tuyển trong cùng một ngành là bằng nhau.

+ Trong trường hợp số thí sinh có ĐXT đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu một ngành thì các thí sinh có ĐXT bằng điểm chuẩn sẽ được xét trúng tuyển ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng.

+ Trong trường hợp số lượng thí sinh trúng tuyển không đạt chỉ tiêu, số chỉ tiêu còn lại chuyển sang phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

+ Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời hạn quy định theo thông báo của Trường. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học.

6. Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 26/8/2021 đến 01/9/2021 thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên trang http://xettuyen.haui.edu.vn

7. Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 02/9/2021.

8. Thời gian xác nhận nhập học: Từ ngày 03/9/2021 đến 06/9/2021.

Trường Cao đẳng FPT Polytenic tuyển sinh năm 2022 theo hình thức xét tuyển Tốt nghiệp THPT.

Tỉnh/Thành Môn thi Lịch thi
An Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Bà Rịa - Vũng Tàu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Bạc Liêu

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Bắc Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Mùng 4

T6/2022

Bắc Kạn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bắc Ninh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Bến Tre

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh kết hợp xét duyệt

6-7

T6/2022

Bình Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

1-2

T6/2022

Bình Định

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

10-11

T6/2022

Bình Phước

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Bình Thuận

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Cà Mau (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Cà Mau (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

23-25

T6/2022

Cao Bằng

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

5-7

T6/2022

Cần Thơ

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Đà Nẵng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

10-12

T6/2022

Đắk Lắk

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

14-16

T6/2022

Đắk Nông (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Đắk Nông (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

9-11

T6/2022

Điện Biên

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

2-3

T6/2022

Đồng Nai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Đồng Tháp (hệ thường)

Xét tuyển

Từ mùng 1

T6/2022

Đồng Tháp (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh và môn chuyên

15-17

T6/2022

Gia Lai

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

8-10

T6/2022

Hà Giang (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Hà Giang (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ và môn chuyên

14-15

T6/2022

Hà Nam

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Hà Nội

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

18-20

T6/2022

Hà Tĩnh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Hải Dương

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

Hải Phòng

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

7-9

T6/2022

Hậu Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16-18

T6/2022

Hòa Bình

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

22-24

T6/2022

TP. Hồ Chí Minh

Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ

11-12

T6/2022

Hưng Yên

Toán, Ngữ Văn, Bài thi tổng hợp

8-9

T6/2022

Khánh Hòa

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

3-4

T6/2022

Kiên Giang

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

28-29

T6/2022

Kon Tum

Kết hợp xét tuyển và thi tuyển Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

13-14

T6/2022

Lai Châu (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lai Châu (hệ chuyên)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

6-8

T6/2022

Lạng Sơn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7-9

T6/2022

Lào Cai

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ

10-11

T6/2022

Lâm Đồng (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Lâm Đồng (hệ chuyên)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

20-22

T6/2022

Long An

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

23-24

T7/2022

Nam Định

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

14-15

T6/2022

Nghệ An

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

7-8

T6/2022

Ninh Bình

Toán, Ngữ văn, Bài thi tổ hợp

8-10

T6/2022

Ninh Thuận

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1-3

T7/2022

Phú Thọ

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

12-14

T6/2022

Phú Yên

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

14-15

T6/2022

Quảng Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7-8

T6/2022

Quảng Nam (hệ thường)

Xét tuyển

-

2022

Quảng Nam (hệ chuyển)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên

14-16

T6/2022

Quảng Ngãi

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Quảng Ninh

Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

1-3

T6/2022

Quảng Trị

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Sóc Trăng

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

25-27

T6/2022

Sơn La

Toán, Ngữ văn. Hệ chuyên thi thêm Tiếng Anh, môn chuyên

6-7

T6/2022

Tây Ninh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6-7

T6/2022

Thái Bình

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

9-10

T6/2022

Thái Nguyên

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

8-10

T6/2022

Thanh Hóa

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Thừa Thiên Huế

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

9-10

T6/2022

Tiền Giang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

17-18

T6/2022

Trà Vinh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

22-23

T6/2022

Tuyên Quang

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15-16

T6/2022

Vĩnh Long

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh kết hợp xét tuyển

4-5

T6/2022

Vĩnh Phúc

Toán, Ngữ văn, Tổ hợp

4-5

T6/2022

Yên Bái

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

7-9

T6/2022

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây